Houston Dynamo
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Los Angeles Galaxy

Houston Dynamo vs Los Angeles Galaxy

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 3-0 Los Angeles Galaxy tại Major League Soccer, 9 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 4, hòa 3, Los Angeles Galaxy thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 10
Sân vận động
Shell Energy Stadium, Houston, Texas
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
DLWLD Los Angeles Galaxy
  1. 25' Riqui Puig
  2. 27' Héctor Herrera
  3. 34' Martín Cáceres
  4. 35' H. Herrera 1-0
  5. 42' Amine Bassi
  6. HT1-0
  7. 46' C. Mavinga T. Boyd
  8. 46' P. Judd J. Rodríguez
  9. 55' J. Hernández D. Joveljić
  10. 60' Þ. Úlfarsson I. Franco
  11. 61' Raheem Edwards
  12. 61' Douglas Costa R. Edwards
  13. 63' Martín Cáceres
  14. 63' Martín Cáceres
  15. 64' Adalberto Carrasquilla
  16. 65' Riqui Puig
  17. 65' A. Bassi11m 2-0
  18. 72' L. Caicedo Artur
  19. 73' A. Bassi · C. Baird 3-0
  20. 77' Luis Caicedo
  21. 78' K. Leerdam J. Neal
  22. 83' G. Dorsey F. Escobar
  23. 83' B. Raines A. Bassi
  24. 90'+4 Héctor Herrera
  25. 90'+4 Héctor Herrera
  26. 90'+6 Douglas Costa
  27. FT3-0

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 7.3
  2. 5D. Steres 7.2
  3. 4E. Bartlow 7.3
  4. 17T. Hadebe 7.3
  5. 2F. Escobar ▼ 83' 7.2
  6. 7I. Franco ▼ 60' 6.7
  7. 6Artur ▼ 72' 6.9
  8. 16H. Herrera 7.9
  9. 20A. Carrasquilla 7.2
  10. 11C. Baird 7.2
  11. 8A. Bassi ⚽2 ▼ 83' 8.3

Dự bị 9

  1. 34Þ. Úlfarsson ▲ 60' 6.3
  2. 27L. Caicedo ▲ 72' 6.5
  3. 25G. Dorsey ▲ 83' 6.3
  4. 35B. Raines ▲ 83' 7.2
  5. 15D. van der Kust
  6. 21N. Quiñónes
  7. 31Micael
  8. 13A. Tarbell
  9. 9S. Ferreira
Los Angeles Galaxy Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: G. Vanney
  1. 33J. Klinsmann 5.9
  2. 2Calegari 6.6
  3. 22M. Cáceres 5.7
  4. 24J. Neal ▼ 78' 6.3
  5. 44R. Edwards ▼ 61' 7.3
  6. 5G. Brugman 7.2
  7. 20J. Rodríguez ▼ 46' 6.6
  8. 8M. Delgado 7.2
  9. 6Riqui Puig 7.5
  10. 11T. Boyd ▼ 46' 5.9
  11. 9D. Joveljić ▼ 55' 6.5

Dự bị 9

  1. 17C. Mavinga ▲ 46' 6.5
  2. 31P. Judd ▲ 46' 6.3
  3. 14J. Hernández ▲ 55' 6.3
  4. 10Douglas Costa ▲ 61' 6.2
  5. 18K. Leerdam ▲ 78' 6.7
  6. 32A. Cervantes
  7. 16Uri Rosell
  8. 7E. Álvarez
  9. 37D. Aguirre

Thống kê

149
642
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm16
3Trúng đích3
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn11
9Phạt góc6
3Việt vị0
10Phạm lỗi7
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ2
3Cứu thua0
491Chuyền bóng550
434Chuyền chính xác510
88%Chính xác chuyền93%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

56Trận đấu47
85Ghi được72
62Thủng lưới86
1.52Bàn thắng mỗi trận1.53
21Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu