Houston Dynamo
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Los Angeles Galaxy

Houston Dynamo vs Los Angeles Galaxy

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 2-1 Los Angeles Galaxy tại Major League Soccer, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 4, hòa 3, Los Angeles Galaxy thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 50
Sân vận động
Shell Energy Stadium, Houston, Texas
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
DLWLD Los Angeles Galaxy
  1. 9' Amine Bassi
  2. 44' E. Ponce · D. Steres 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' B. Raines H. Herrera
  5. 51' Joseph Paintsil
  6. 55' Joseph Paintsil
  7. 69' L. Blessing I. Aliyu
  8. 69' G. Brugman M. Reus
  9. 69' J. Nelson J. Aude
  10. 82' S. Kowalczyk E. Ponce
  11. 82' D. Fagúndez D. Joveljić
  12. 88' M. Gaines A. Bassi
  13. 88' I. Parente E. Cerrillo
  14. 88' J. Neal C. Garcés
  15. 90'+6 Brooklyn Raines
  16. 90'+4 Riqui Puig
  17. 90'+6 1-1 Gabriel Pec11m
  18. 90'+11 D. Steres 1 · G. Dorsey 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 7.3
  2. 25G. Dorsey 7.2
  3. 28E. Sviatchenko 8.2
  4. 31Micael 6.7
  5. 5D. Steres 9.0
  6. 6Artur 6.9
  7. 16H. Herrera ▼ 46' 7.5
  8. 20A. Carrasquilla 6.9
  9. 8A. Bassi ▼ 88' 7.7
  10. 18I. Aliyu ▼ 69' 6.9
  11. 10E. Ponce ▼ 82' 7.2

Dự bị 9

  1. 35B. Raines ▲ 46' 7.3
  2. 15L. Blessing ▲ 69' 6.3
  3. 27S. Kowalczyk ▲ 82' 6.7
  4. 14M. Gaines ▲ 88' 6.3
  5. 24J. Moreno
  6. 22T. Schmitt
  7. 13A. Tarbell
  8. 4E. Bartlow
  9. 11S. Ferreira
Los Angeles Galaxy Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Vanney
  1. 77J. McCarthy 6.9
  2. 2M. Yamane 7.2
  3. 25C. Garcés ▼ 88' 6.6
  4. 4M. Yoshida 7.5
  5. 3J. Aude ▼ 69' 6.9
  6. 18M. Reus ▼ 69' 6.3
  7. 20E. Cerrillo ▼ 88' 6.2
  8. 10Riqui Puig 8.2
  9. 11Gabriel Pec 7.5
  10. 9D. Joveljić ▼ 82' 6.3
  11. 28J. Paintsil 6.3

Dự bị 9

  1. 5G. Brugman ▲ 69' 6.6
  2. 14J. Nelson ▲ 69' 7.2
  3. 7D. Fagúndez ▲ 82' 6.3
  4. 52I. Parente ▲ 88' 6.5
  5. 24J. Neal ▲ 88' 6.3
  6. 15E. Zavaleta
  7. 35N. Mićović
  8. 19M. Cuevas
  9. 27Miguel Berry

Thống kê

029
510
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm15
7Trúng đích7
4Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
9Phạt góc5
1Việt vị0
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
4Cứu thua4
0.10Bàn thắng ngăn chặn0.10
519Chuyền bóng478
458Chuyền chính xác428
88%Chính xác chuyền90%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

48Trận đấu48
66Ghi được99
58Thủng lưới75
1.38Bàn thắng mỗi trận2.06
11Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn37
33Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu