Los Angeles Galaxy
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Houston Dynamo

Los Angeles Galaxy vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: Los Angeles Galaxy 0-3 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 23 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Los Angeles Galaxy thắng 3, hòa 3, Houston Dynamo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 18
Sân vận động
Dignity Health Sports Park, Carson, California
Trọng tài
M. de Oliveira
Phong độ
WDLWL Los Angeles Galaxy
WLDDW Houston Dynamo
  1. 11' 0-1 S. Ferreira
  2. 16' Memo Rodríguez
  3. HT0-1
  4. 56' T. Pasher C. Baird
  5. 56' E. Bartlow J. Rodríguez
  6. 58' 0-2 T. Pasher · S. Ferreira
  7. 59' K. Cabral S. Grandsir
  8. 59' Douglas Costa Víctor Vázquez
  9. 59' J. Hernández D. Joveljić
  10. 59' D. Williams S. Coulibaly
  11. 62' Þorleifur Úlfarsson
  12. 62' 0-3 Þ. Úlfarsson · S. Ferreira
  13. 65' Nick DePuy
  14. 69' C. Gasper R. Edwards
  15. 70' R. Avila Þ. Úlfarsson
  16. 70' D. Steres M. Vera
  17. 80' Roberto Avila
  18. 86' Teenage Hadebe
  19. 90' G. Dorsey Zeca
  20. FT0-3

Đội hình

Los Angeles Galaxy Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Vanney
  1. 1J. Bond 5.9
  2. 18K. Leerdam 6.6
  3. 4S. Coulibaly ▼ 59' 6.3
  4. 20N. DePuy 5.9
  5. 7Víctor Vázquez ▼ 59' 6.9
  6. 8M. Delgado 6.9
  7. 6R. Raveloson 6.5
  8. 26E. Álvarez 6.2
  9. 11S. Grandsir ▼ 59' 6.7
  10. 44R. Edwards ▼ 69' 6.3
  11. 99D. Joveljić ▼ 59' 7.2

Dự bị 9

  1. 9K. Cabral ▲ 59' 6.9
  2. 10Douglas Costa ▲ 59' 6.3
  3. 14J. Hernández ▲ 59' 6.3
  4. 3D. Williams ▲ 59' 6.3
  5. 77C. Gasper ▲ 69' 6.5
  6. 2J. Araujo
  7. 56J. Pérez
  8. 37D. Aguirre
  9. 33J. Klinsmann
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Nagamura
  1. 12S. Clark 8.2
  2. 3A. Lundqvist 8.0
  3. 5T. Parker 6.9
  4. 37Zeca ▼ 90' 7.2
  5. 17T. Hadebe 7.2
  6. 24D. Cerén 7.6
  7. 11C. Baird ▼ 56' 7.0
  8. 8J. Rodríguez ▼ 56' 6.9
  9. 22M. Vera ▼ 70' 6.6
  10. 9S. Ferreira ⇢2 9.3
  11. 34Þ. Úlfarsson ▼ 70' 7.3

Dự bị 9

  1. 19T. Pasher ▲ 56' 7.2
  2. 13E. Bartlow ▲ 56' 6.9
  3. 14R. Avila ▲ 70' 6.2
  4. 2D. Steres ▲ 70' 6.9
  5. 25G. Dorsey ▲ 90'
  6. 27M. Palomino
  7. 26M. Nelson
  8. 23D. Quintero
  9. 29S. Junqua

Thống kê

0111
040
73%Kiểm soát bóng27%
16Dứt điểm14
6Trúng đích8
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn1
11Phạt góc0
1Việt vị0
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
5Cứu thua6
693Chuyền bóng262
610Chuyền chính xác194
88%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

42Trận đấu38
73Ghi được48
59Thủng lưới59
1.74Bàn thắng mỗi trận1.26
11Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu