Los Angeles Galaxy
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Houston Dynamo

Los Angeles Galaxy vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: Los Angeles Galaxy 1-1 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Los Angeles Galaxy thắng 3, hòa 3, Houston Dynamo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 8
Phong độ
DLWLD Los Angeles Galaxy
LDDWL Houston Dynamo
  1. 14' 0-1 E. Ponce
  2. 20' Carlos Garcés
  3. 25' Edwin Cerrillo
  4. 28' Zanka
  5. 35' Griffin Dorsey
  6. HT0-1
  7. 46' I. Parente L. Sanabria
  8. 57' D. Fagundez 1-1
  9. 72' N. Lodeiro B. Raines
  10. 83' T. Lepley D. Fagundez
  11. 83' I. Aliyu A. Bassi
  12. 84' Franco Escobar
  13. 87' J. Aude C. Ramirez
  14. FT1-1

Đội hình

Los Angeles Galaxy Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gregory Dean Vanney
  1. 77J. McCarthy 6.3
  2. 2M. Yamane 7.2
  3. 25C. Garces 6.9
  4. 5Zanka 5.3
  5. 14J. Nelson 6.9
  6. 8L. Sanabria ▼ 46' 6.6
  7. 6E. Cerrillo 6.9
  8. 11Gabriel Pec 7.7
  9. 7D. Fagundez ▼ 83' 7.2
  10. 28J. Paintsil 7.2
  11. 17C. Ramirez ▼ 87' 6.5

Dự bị 9

  1. 16I. Parente ▲ 46' 6.9
  2. 27M. Berry
  3. 15E. Zavaleta
  4. 3J. Aude ▲ 87'
  5. 1N. Micovic
  6. 26H. Miller
  7. 21T. Lepley ▲ 83' 6.9
  8. 22E. Wynder
  9. 9Matheus Nascimento
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Juan Francisco Guerra Piñero
  1. 26B. Gillingham 6.7
  2. 25G. Dorsey 6.6
  3. 28E. Sviatchenko 7.2
  4. 24F. Awodesu 6.9
  5. 2F. Escobar 6.6
  6. 6Artur 6.9
  7. 35B. Raines ▼ 72' 6.5
  8. 21J. McGlynn 7.3
  9. 8A. Bassi ▼ 83' 7.9
  10. 27S. Kowalczyk 7.2
  11. 10E. Ponce 6.3

Dự bị 8

  1. 5D. Steres
  2. 31J. Bond
  3. 16E. Duenas
  4. 23M. Halliday
  5. 20N. Lodeiro ▲ 72' 6.3
  6. 29D. Gonzalez
  7. 17G. Segal
  8. 18I. Aliyu ▲ 83' 6.5

Thống kê

125
720
42%Kiểm soát bóng58%
5Dứt điểm13
2Trúng đích3
2Chệch đích7
1Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
5Phạt góc7
0Việt vị3
9Phạm lỗi21
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
415Chuyền bóng559
352Chuyền chính xác501
85%Chính xác chuyền90%
0.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

50Trận đấu44
73Ghi được58
87Thủng lưới77
1.46Bàn thắng mỗi trận1.32
5Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu