Houston Dynamo
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Los Angeles Galaxy

Houston Dynamo vs Los Angeles Galaxy

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 0-3 Los Angeles Galaxy tại Major League Soccer, 21 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 4, hòa 3, Los Angeles Galaxy thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 41
Sân vận động
PNC Stadium, Houston, Texas
Trọng tài
R. Mendoza
Phong độ
WLDDW Houston Dynamo
WDLWL Los Angeles Galaxy
  1. 9' Javier Hernández
  2. 11' Julian Araujo
  3. 37' Maynor Figueroa
  4. 39' 0-1 S. Klještan11m
  5. 45'+1 0-2 Z. Valentinphản lưới
  6. HT0-2
  7. 46' T. Pasher M. Figueroa
  8. 46' A. Lundqvist Z. Valentin
  9. 46' O. Fisher J. Araujo
  10. 47' 0-3 K. Cabral · J. Hernández
  11. 60' S. Grandsir K. Cabral
  12. 60' D. Joveljić J. Hernández
  13. 61' J. Rodríguez M. Urruti
  14. 62' J. Corona A. Carrasquilla
  15. 68' S. Coulibaly D. Williams
  16. 71' A. Saldaña J. dos Santos
  17. 79' I. Hoffmann D. Cerén
  18. 84' Nick DePuy
  19. FT0-3

Đội hình

Houston Dynamo
  1. 26M. Nelson 6.2
  2. 15M. Figueroa ▼ 46' 6.2
  3. 4Z. Valentin ▼ 46' 6.5
  4. 5T. Parker 6.3
  5. 29S. Junqua 7.2
  6. 24D. Cerén ▼ 79' 6.5
  7. 20A. Carrasquilla ▼ 62' 6.2
  8. 25G. Dorsey 6.9
  9. 23D. Quintero 8.2
  10. 37M. Urruti ▼ 61' 6.6
  11. 10F. Picault 7.9

Dự bị 9

  1. 19T. Pasher ▲ 46' 6.9
  2. 3A. Lundqvist ▲ 46' 6.6
  3. 8J. Rodríguez ▲ 61' 7.0
  4. 14J. Corona ▲ 62' 6.7
  5. 30I. Hoffmann ▲ 79' 6.7
  6. 2A. Fuenmayor
  7. 1M. Marić
  8. 27B. García
  9. 11A. Lassiter
Los Angeles Galaxy Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Vanney
  1. 1J. Bond 8.6
  2. 3D. Williams ▼ 68' 7.0
  3. 20N. DePuy 7.0
  4. 15N. Hämäläinen 6.9
  5. 2J. Araujo ▼ 46' 6.3
  6. 16S. Klještan 6.9
  7. 8J. dos Santos ▼ 71' 6.3
  8. 17S. Lletget 7.2
  9. 26E. Álvarez 7.3
  10. 14J. Hernández ▼ 60' 7.7
  11. 9K. Cabral ▼ 60' 7.7

Dự bị 9

  1. 91O. Fisher ▲ 46' 7.3
  2. 11S. Grandsir ▲ 60' 6.5
  3. 99D. Joveljić ▲ 60' 6.3
  4. 4S. Coulibaly ▲ 68' 6.6
  5. 43A. Saldaña ▲ 71' 6.7
  6. 33J. Klinsmann
  7. 29E. Zubak
  8. 7Víctor Vázquez
  9. 6R. Raveloson

Thống kê

017
330
47%Kiểm soát bóng53%
23Dứt điểm10
7Trúng đích5
11Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn0
7Phạt góc3
4Việt vị0
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
3Cứu thua7
441Chuyền bóng519
360Chuyền chính xác435
82%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Colorado Rapids
34 51 - 35 +16 61
1
New England Revolution
34 65 - 41 +24 73
2
Philadelphia Union
34 48 - 35 +13 54
2
Seattle Sounders FC
34 53 - 33 +20 60
3
Nashville SC
34 55 - 33 +22 54
3
Sporting Kansas City
34 58 - 40 +18 58
4
New York City FC
34 56 - 36 +20 51
4
Portland Timbers
34 56 - 52 +4 55
5
Atlanta United FC
34 45 - 37 +8 51
5
Minnesota United FC
34 42 - 44 -2 49
6
Orlando City SC
34 50 - 48 +2 51
6
Vancouver Whitecaps
34 45 - 45 0 49
7
New York Red Bulls
34 39 - 33 +6 48
7
Real Salt Lake
34 55 - 54 +1 48
8
D.C. United
34 56 - 54 +2 47
8
Los Angeles Galaxy
34 50 - 54 -4 48
9
Columbus Crew
34 46 - 45 +1 47
9
Los Angeles FC
34 53 - 51 +2 45
10
CF Montreal
34 46 - 44 +2 46
10
San Jose Earthquakes
34 46 - 54 -8 41
11
FC Dallas
34 47 - 56 -9 33
11
Inter Miami
34 36 - 53 -17 41
12
Austin
34 35 - 56 -21 31
12
Chicago Fire
34 36 - 54 -18 34
13
Houston Dynamo
34 36 - 54 -18 30
13
Toronto FC
34 39 - 66 -27 28
14
FC Cincinnati
34 37 - 74 -37 20

So sánh

35Trận đấu34
36Ghi được50
57Thủng lưới54
1.03Bàn thắng mỗi trận1.47
5Giữ sạch lưới5
18Trên 2.5 bàn22
14Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu