Los Angeles Galaxy
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Houston Dynamo

Los Angeles Galaxy vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: Los Angeles Galaxy 2-1 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Los Angeles Galaxy thắng 3, hòa 3, Houston Dynamo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 22
Sân vận động
Dignity Health Sports Park, Carson, California
Phong độ
DLWLD Los Angeles Galaxy
LDDWL Houston Dynamo
  1. 18' 0-1 L. Blessing
  2. 44' Gabriel Pec · M. Yamane 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' B. Smith L. Blessing
  5. 59' Riqui Puig · Gabriel Pec 2-1
  6. 66' J. Nelson J. Aude
  7. 78' J. Valverde D. Steres
  8. 83' E. Cerrillo D. Joveljić
  9. 83' D. Aguirre D. Fagúndez
  10. 83' G. Segal A. Carrasquilla
  11. 90'+4 Gastón Brugman
  12. 90' F. Escobar E. Sviatchenko
  13. FT2-1

Đội hình

Los Angeles Galaxy Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Vanney
  1. 77J. McCarthy 6.3
  2. 2M. Yamane 8.2
  3. 4M. Yoshida 6.9
  4. 22M. Cáceres 7.3
  5. 3J. Aude ▼ 66' 6.7
  6. 8M. Delgado 7.7
  7. 5G. Brugman 7.0
  8. 10Riqui Puig 7.9
  9. 11Gabriel Pec 7.2
  10. 9D. Joveljić ▼ 83' 6.2
  11. 7D. Fagúndez ▼ 83' 7.5

Dự bị 9

  1. 14J. Nelson ▲ 66' 6.9
  2. 20E. Cerrillo ▲ 83' 6.3
  3. 37D. Aguirre ▲ 83' 6.7
  4. 35N. Mićović
  5. 19M. Cuevas
  6. 18J. Pérez
  7. 24J. Neal
  8. 27Miguel Berry
  9. 25C. Garcés
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 13A. Tarbell 7.3
  2. 25G. Dorsey 7.3
  3. 28E. Sviatchenko ▼ 90' 7.3
  4. 31Micael 7.3
  5. 5D. Steres ▼ 78' 6.6
  6. 16H. Herrera 7.2
  7. 6Artur 6.9
  8. 20A. Carrasquilla ▼ 83' 7.2
  9. 8A. Bassi 7.2
  10. 15L. Blessing ▼ 46' 7.3
  11. 18I. Aliyu 6.3

Dự bị 9

  1. 3B. Smith ▲ 46' 6.3
  2. 30J. Valverde ▲ 78' 6.5
  3. 17G. Segal ▲ 83' 6.3
  4. 2F. Escobar ▲ 90'
  5. 38X. Valdez
  6. 35B. Raines
  7. 4E. Bartlow
  8. 21J. Greguš
  9. 22T. Schmitt

Thống kê

017
500
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm13
6Trúng đích4
3Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
7Phạt góc5
1Việt vị2
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
2Cứu thua4
-0.44Bàn thắng ngăn chặn-0.44
520Chuyền bóng546
450Chuyền chính xác480
87%Chính xác chuyền88%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

48Trận đấu48
99Ghi được66
75Thủng lưới58
2.06Bàn thắng mỗi trận1.38
10Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn23
62Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu