Los Angeles Galaxy
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Houston Dynamo

Los Angeles Galaxy vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: Los Angeles Galaxy 0-0 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Los Angeles Galaxy thắng 3, hòa 3, Houston Dynamo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 40
Sân vận động
Dignity Health Sports Park, Carson, California
Phong độ
DLWLD Los Angeles Galaxy
LDDWL Houston Dynamo
  1. 34' Raheem Edwards
  2. 38' Daniel Steres
  3. HT0-0
  4. 55' Luis Caicedo
  5. 63' B. Sharp D. Joveljić
  6. 63' E. Cerrillo M. Delgado
  7. 63' M. Barrios D. Fagundez
  8. 63' D. Aguirre T. Boyd
  9. 63' A. Ibrahim C. Baird
  10. 64' Nelson Quiñones
  11. 64' A. Carrasquilla S. Kowalczyk
  12. 68' B. Smith Micael
  13. 79' J. Pérez Uri Rosell
  14. 90'+8 Artur
  15. 90'+3 Artur N. Quiñónes
  16. 90'+3 Þ. Úlfarsson A. Bassi
  17. FT0-0

Đội hình

Los Angeles Galaxy Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: G. Vanney
  1. 1J. Bond 7.7
  2. 2Calegari 6.9
  3. 4M. Yoshida 7.7
  4. 17C. Mavinga 7.2
  5. 44R. Edwards 7.0
  6. 16Uri Rosell ▼ 79' 6.9
  7. 11T. Boyd ▼ 63' 6.6
  8. 8M. Delgado ▼ 63' 6.9
  9. 6Riqui Puig 7.0
  10. 21D. Fagundez ▼ 63' 7.2
  11. 9D. Joveljić ▼ 63' 6.9

Dự bị 9

  1. 27B. Sharp ▲ 63' 6.7
  2. 20E. Cerrillo ▲ 63' 6.2
  3. 12M. Barrios ▲ 63' 6.6
  4. 37D. Aguirre ▲ 63' 6.9
  5. 56J. Pérez ▲ 79' 6.7
  6. 35N. Mićović
  7. 15E. Zavaleta
  8. 19M. Cuevas
  9. 18K. Leerdam
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 13A. Tarbell 7.9
  2. 25G. Dorsey 7.0
  3. 4E. Bartlow 7.3
  4. 31Micael ▼ 68' 7.2
  5. 5D. Steres 7.2
  6. 16H. Herrera 7.7
  7. 27L. Caicedo 6.7
  8. 32S. Kowalczyk ▼ 64' 6.9
  9. 8A. Bassi ▼ 90' 8.3
  10. 21N. Quiñónes ▼ 90' 6.9
  11. 11C. Baird ▼ 63' 6.3

Dự bị 8

  1. 18A. Ibrahim ▲ 63' 6.3
  2. 20A. Carrasquilla ▲ 64' 6.9
  3. 3B. Smith ▲ 68' 6.6
  4. 6Artur ▲ 90'
  5. 34Þ. Úlfarsson ▲ 90'
  6. 7I. Franco
  7. 2F. Escobar
  8. 38X. Valdez

Thống kê

018
240
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm8
4Trúng đích3
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
8Phạt góc2
0Việt vị2
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
3Cứu thua4
563Chuyền bóng482
499Chuyền chính xác424
89%Chính xác chuyền88%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

47Trận đấu56
72Ghi được85
86Thủng lưới62
1.53Bàn thắng mỗi trận1.52
7Giữ sạch lưới21
32Trên 2.5 bàn28
42Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu