Bologna F.C. 1909
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Sassuolo Calcio

Bologna F.C. 1909 vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-2 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 5, U.S. Sassuolo Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
Trọng tài
Marco Di Bello, Italy
Phong độ
LLLDL Bologna F.C. 1909
LWDDW U.S. Sassuolo Calcio
  1. 19' 0-1 J. Doig
  2. 38' D. Berardi C. Volpato
  3. HT0-1
  4. 46' J. Miranda R. Alhassane
  5. 46' N. Moro T. Pobega
  6. 46' M. Libra J. Odgaard
  7. 50' R. Piccoli · J. Miranda 1-1
  8. 51' Emil Holm
  9. 53' Roberto Piccoli
  10. 54' Jay Idzes
  11. 56' 1-2 V. Adzic
  12. 60' I. Sulemana L. Lipani
  13. 60' K. Thorstvedt V. Adzic
  14. 66' A. Dovbyk N. Cambiaghi
  15. 80' R. Obrador J. Doig
  16. 80' A. Ghion N. Matic
  17. 86' S. Mbangula F. Bernardeschi
  18. 90'+1 Artem Dovbyk
  19. 90' A. Dovbyk 2-2
  20. FT2-2

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Domenico Tedesco
  1. 1L. Skorupski 6.6
  2. 2E. Holm 7.9
  3. 14T. Heggem 6.5
  4. 3A. Theate 6.3
  5. 23R. Alhassane ▼ 46' 6.2
  6. 19L. Ferguson 8.2
  7. 4T. Pobega ▼ 46' 6.3
  8. 10F. Bernardeschi ▼ 86' 7.0
  9. 21J. Odgaard ▼ 46' 6.3
  10. 28N. Cambiaghi ▼ 66' 7.0
  11. 91R. Piccoli 7.2

Dự bị 13

  1. 25M. Pessina
  2. 72U. Happonen
  3. 29L. De Silvestri
  4. 33J. Miranda ▲ 46' 7.0
  5. 41M. Vitik
  6. 5E. Fauske Helland
  7. 6N. Moro ▲ 46' 6.9
  8. 20N. Zortea
  9. 8M. Amondarain
  10. 18M. Libra ▲ 46' 6.3
  11. 9A. Dovbyk ▲ 66' 7.2
  12. 11S. Mbangula ▲ 86' 6.3
  13. 22J. Enem
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Alberto Aquilani
  1. 49A. Muric 7.3
  2. 46S. Cinquegrano 6.6
  3. 21J. Idzes 6.3
  4. 16F. Leysen 7.5
  5. 3J. Doig ▼ 80' 7.2
  6. 17V. Adzic ▼ 60' 7.9
  7. 18N. Matic ▼ 80' 7.0
  8. 35L. Lipani ▼ 60' 6.2
  9. 7C. Volpato ▼ 38' 6.7
  10. 9K. Bowie 6.9
  11. 45A. Lauriente 7.2

Dự bị 14

  1. 80S. Turati
  2. 12G. Satalino
  3. 15D. Caleta-Car
  4. 26C. Odenthal
  5. 20I. Van der Brempt
  6. 33R. Obrador ▲ 80' 6.2
  7. 8A. Ghion ▲ 80' 6.7
  8. 55I. Sulemana ▲ 60' 7.0
  9. 42K. Thorstvedt ▲ 60' 6.3
  10. 10D. Berardi ▲ 38' 7.2
  11. 77N. Pierini
  12. 19L. Skjellerup
  13. 25B. Dominguez
  14. 94S. Esposito

Thống kê

0310
710
62%Kiểm soát bóng38%
21Dứt điểm15
5Trúng đích6
7Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm6
9Bị chặn8
10Phạt góc7
0Việt vị2
14Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
4Cứu thua3
-0.17Bàn thắng ngăn chặn-0.17
556Chuyền bóng356
518Chuyền chính xác305
93%Chính xác chuyền86%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S. Lazio
4 6 - 3 +3 10
2
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
3
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
4
Cagliari Calcio
4 4 - 2 +2 9
5
A.C. Milan
4 7 - 4 +3 8
6
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
7
Juventus F.C.
3 4 - 1 +3 7
8
Frosinone Calcio
4 7 - 4 +3 7
9
Atalanta
4 5 - 5 0 6
10
U.S. Sassuolo Calcio
3 5 - 5 0 4
11
Udinese Calcio
3 5 - 5 0 4
12
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
13
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
14
U.S. Lecce
3 2 - 5 -3 3
15
A.C.F. Fiorentina
4 5 - 11 -6 3
16
Bologna F.C. 1909
3 2 - 4 -2 1
17
Parma Calcio 1913
3 1 - 4 -3 1
18
A.C. Monza
3 4 - 8 -4 1
19
Genoa C.F.C.
4 2 - 8 -6 1
20
Venezia F.C.
4 4 - 11 -7 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu12
9Ghi được19
16Thủng lưới18
0.9Bàn thắng mỗi trận1.58
1Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn8
6Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu