U.S. Sassuolo Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Bologna F.C. 1909

U.S. Sassuolo Calcio vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 1-1 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 1, hòa 5, Bologna F.C. 1909 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Trọng tài
F. La Penna
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 17' 0-1 R. Soriano · M. Barrow
  2. 30' Aaron Hickey
  3. 34' L. De Silvestri M. Svanberg
  4. HT0-1
  5. 46' H. Traorè F. Magnanelli
  6. 52' F. Caputo 1-1
  7. 62' R. Palacio M. Barrow
  8. 62' J. Schouten N. Sansone
  9. 62' A. Olsen R. Orsolini
  10. 71' G. Defrel F. Đuričić
  11. 71' J. Toljan M. Müldür
  12. 81' A. Baldursson N. Domínguez
  13. 87' G. Raspadori M. Lopez
  14. 90' Hamed Junior Traorè
  15. FT1-1

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 47A. Consigli 6.3
  2. 31G. Ferrari 6.9
  3. 2Marlon 6.9
  4. 6Rogério 7.2
  5. 17M. Müldür ▼ 71' 6.6
  6. 4F. Magnanelli ▼ 46' 6.9
  7. 10F. Đuričić ▼ 71' 7.2
  8. 8M. Lopez ▼ 87' 7.3
  9. 73M. Locatelli 8.2
  10. 9F. Caputo 7.5
  11. 25D. Berardi 7.2

Dự bị 12

  1. 23H. Traorè ▲ 46' 7.0
  2. 92G. Defrel ▲ 71' 6.9
  3. 22J. Toljan ▲ 71' 7.0
  4. 18G. Raspadori ▲ 87'
  5. 14Pedro Obiang
  6. 27L. Haraslín
  7. 5K. Ayhan
  8. 56G. Pegolo
  9. 77G. Kiriakopoulos
  10. 13F. Peluso
  11. 30B. Oddei
  12. 21V. Chiricheș
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Mihajlović
  1. 28Ł. Skorupski 8.2
  2. 23Danilo 6.9
  3. 5A. Soumaoro 7.5
  4. 14T. Tomiyasu 6.6
  5. 3A. Hickey 5.0
  6. 21R. Soriano 7.2
  7. 32M. Svanberg ▼ 34' 6.3
  8. 8N. Domínguez ▼ 81' 7.3
  9. 10N. Sansone ▼ 62' 6.3
  10. 7R. Orsolini ▼ 62' 7.0
  11. 99M. Barrow ▼ 62' 7.0

Dự bị 11

  1. 29L. De Silvestri ▲ 34' 6.6
  2. 24R. Palacio ▲ 62' 6.5
  3. 30J. Schouten ▲ 62' 6.9
  4. 11A. Olsen ▲ 62' 6.6
  5. 18A. Baldursson ▲ 81' 6.7
  6. 26V. Antov
  7. 55E. Vignato
  8. 80M. Juwara
  9. 1Angelo da Costa
  10. 34F. Ravaglia
  11. 15I. M'baye

Thống kê

0110
601
74%Kiểm soát bóng26%
30Dứt điểm5
8Trúng đích2
11Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm2
18Sút ngoài vòng cấm3
11Bị chặn1
10Phạt góc6
1Việt vị1
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua7
646Chuyền bóng221
561Chuyền chính xác147
87%Chính xác chuyền67%

So sánh

39Trận đấu40
64Ghi được55
58Thủng lưới69
1.64Bàn thắng mỗi trận1.38
8Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn21
45Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu