Bologna F.C. 1909
4 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
U.S. Sassuolo Calcio

Bologna F.C. 1909 vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 4-2 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 2, hòa 3, U.S. Sassuolo Calcio thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 13' 0-1 K. Thorstvedt
  2. 24' M. Vitiphản lưới 1-1
  3. 34' 1-2 C. Volpato · A. Laurienté
  4. 45'+1 Kristian Thorstvedt
  5. HT1-2
  6. 55' Michel Aebischer
  7. 58' R. Orsolini M. Aebischer
  8. 58' A. Saelemaekers K. Urbański
  9. 59' E. Ceïde C. Volpato
  10. 59' D. Boloca L. Lipani
  11. 68' U. Račić N. Bajrami
  12. 73' G. Fabbian · V. Kristiansen 2-2
  13. 81' S. Mulattieri A. Pinamonti
  14. 82' N. Moro G. Fabbian
  15. 82' C. Lykogiannis V. Kristiansen
  16. 82' Ruan Tressoldi M. Erlić
  17. 83' L. Ferguson · J. Zirkzee 3-2
  18. 85' Daniel Boloca
  19. 86' A. Saelemaekers 4-2
  20. 90'+3 Josh Doig
  21. FT4-2

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski
  2. 3S. Posch
  3. 31S. Beukema
  4. 33R. Calafiori
  5. 15V. Kristiansen ▼ 82'
  6. 20M. Aebischer ▼ 58'
  7. 8R. Freuler
  8. 19L. Ferguson
  9. 80G. Fabbian ▼ 82'
  10. 9J. Zirkzee
  11. 82K. Urbański ▼ 58'

Dự bị 12

  1. 7R. Orsolini ▲ 58'
  2. 56A. Saelemaekers ▲ 58'
  3. 6N. Moro ▲ 82'
  4. 22C. Lykogiannis ▲ 82'
  5. 26J. Lucumí
  6. 10J. Karlsson
  7. 23N. Bagnolini
  8. 29L. De Silvestri
  9. 21J. Odgaard
  10. 4M. Ilić
  11. 16T. Corazza
  12. 34F. Ravaglia
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Dionisi
  1. 47A. Consigli
  2. 3M. Pedersen
  3. 5M. Erlić ▼ 82'
  4. 21M. Viti
  5. 43J. Doig
  6. 42K. Thorstvedt
  7. 35L. Lipani ▼ 59'
  8. 23C. Volpato ▼ 59'
  9. 11N. Bajrami ▼ 68'
  10. 45A. Laurienté
  11. 9A. Pinamonti ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 15E. Ceïde ▲ 59'
  2. 24D. Boloca ▲ 59'
  3. 6U. Račić ▲ 68'
  4. 8S. Mulattieri ▲ 81'
  5. 44Ruan Tressoldi ▲ 82'
  6. 13G. Ferrari
  7. 28A. Cragno
  8. 25G. Pegolo
  9. 2F. Missori

Thống kê

017
430
71%Kiểm soát bóng29%
19Dứt điểm12
3Trúng đích4
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm5
10Bị chặn4
7Phạt góc4
1Việt vị0
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
2Cứu thua0
693Chuyền bóng278
596Chuyền chính xác185
86%Chính xác chuyền67%
1.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu48
66Ghi được80
40Thủng lưới88
1.43Bàn thắng mỗi trận1.67
20Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu