Bologna F.C. 1909
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Sassuolo Calcio

Bologna F.C. 1909 vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-3 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 5, U.S. Sassuolo Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Trọng tài
D. Ghersini
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 35' 0-1 G. Scamacca · D. Berardi
  2. HT0-1
  3. 46' M. Barrow A. Theate
  4. 57' Giacomo Raspadori
  5. 61' Vlad Chiricheş
  6. 62' M. Lopez H. Traorè
  7. 65' N. Sansone R. Soriano
  8. 65' M. Svanberg M. Aebischer
  9. 75' 0-2 D. Berardi
  10. 76' M. Dijks A. Hickey
  11. 76' D. Kasius L. De Silvestri
  12. 79' E. Ceïde M. Müldür
  13. 79' Ruan G. Raspadori
  14. 80' 0-3 G. Scamacca · D. Frattesi
  15. 84' G. Defrel D. Berardi
  16. 84' F. Magnanelli D. Frattesi
  17. 90' Mitchell Dijks
  18. 90'+2 R. Orsolini11m 1-3
  19. FT1-3

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Mihajlović
  1. 28Ł. Skorupski 6.9
  2. 29L. De Silvestri ▼ 76' 6.2
  3. 17G. Medel 6.3
  4. 5A. Soumaoro 7.0
  5. 6A. Theate ▼ 46' 6.3
  6. 3A. Hickey ▼ 76' 6.3
  7. 21R. Soriano ▼ 65' 6.9
  8. 30J. Schouten 7.0
  9. 20M. Aebischer ▼ 65' 6.9
  10. 9M. Arnautović 6.9
  11. 7R. Orsolini 6.9

Dự bị 12

  1. 99M. Barrow ▲ 46' 7.3
  2. 10N. Sansone ▲ 65' 6.9
  3. 32M. Svanberg ▲ 65' 6.2
  4. 35M. Dijks ▲ 76' 6.7
  5. 71D. Kasius ▲ 76' 6.2
  6. 4K. Bonifazi
  7. 55E. Vignato
  8. 22F. Bardi
  9. 8N. Domínguez
  10. 2L. Binks
  11. 15I. Mbaye
  12. 14N. Viola
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Dionisi
  1. 47A. Consigli 6.3
  2. 21V. Chiricheș 6.9
  3. 31G. Ferrari 6.9
  4. 6Rogério 7.5
  5. 17M. Müldür ▼ 79' 7.3
  6. 97Matheus Henrique 6.3
  7. 16D. Frattesi ▼ 84' 7.9
  8. 23H. Traorè ▼ 62' 6.9
  9. 25D. Berardi ▼ 84' 8.0
  10. 91G. Scamacca ⚽2 8.9
  11. 18G. Raspadori ▼ 79' 6.2

Dự bị 12

  1. 8M. Lopez ▲ 62' 6.5
  2. 15E. Ceïde ▲ 79' 6.7
  3. 44Ruan ▲ 79' 4.9
  4. 92G. Defrel ▲ 84' 6.7
  5. 4F. Magnanelli ▲ 84' 6.2
  6. 7B. Oddei
  7. 56G. Pegolo
  8. 13F. Peluso
  9. 5K. Ayhan
  10. 11R. Ciervo
  11. 10F. Đuričić
  12. 24G. Satalino

Thống kê

004
910
55%Kiểm soát bóng45%
8Dứt điểm16
2Trúng đích7
2Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
4Phạt góc9
5Việt vị1
9Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
4Cứu thua1
448Chuyền bóng373
381Chuyền chính xác307
85%Chính xác chuyền82%

So sánh

44Trận đấu45
59Ghi được73
68Thủng lưới72
1.34Bàn thắng mỗi trận1.62
14Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn33
34Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu