U.S. Sassuolo Calcio vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 1-1 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 0, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
- Sân vận động
- MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio nell'Emilia
- Phong độ
- WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- -5' Alexis Saelemaekers
- 3' 0-1 J. Zirkzee · M. Aebischer
- 44' D. Boloca · J. Toljan 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ S. Posch ▼ L. De Silvestri
- 58' Charalampos Lykogiannis
- 59' ▲ U. Račić ▼ K. Thorstvedt
- 63' ▲ D. Ndoye ▼ A. Saelemaekers
- 63' ▲ V. Kristiansen ▼ C. Lykogiannis
- 69' ▲ O. El Azzouzi ▼ M. Aebischer
- 71' Oussama El Azzouzi
- 72' ▲ C. Volpato ▼ N. Bajrami
- 72' ▲ E. Ceïde ▼ A. Laurienté
- 81' Joshua Zirkzee
- 84' ▲ N. Moro ▼ O. El Azzouzi
- 88' ▲ M. Pedersen ▼ M. Viña
- 88' ▲ G. Defrel ▼ A. Pinamonti
- 90' Domenico Berardi
- FT1-1
Đội hình
- 47A. Consigli 6.9
- 22J. Toljan ⇢ 7.3
- 5M. Erlić 7.2
- 13G. Ferrari 7.0
- 17M. Viña ▼ 88' 6.6
- 24D. Boloca ⚽ 8.2
- 42K. Thorstvedt ▼ 59' 6.5
- 10D. Berardi 6.9
- 11N. Bajrami ▼ 72' 7.0
- 45A. Laurienté ▼ 72' 6.2
- 9A. Pinamonti ▼ 88' 7.2
Dự bị 12
- 6U. Račić ▲ 59' 6.9
- 23C. Volpato ▲ 72' 7.2
- 15E. Ceïde ▲ 72' 6.3
- 3M. Pedersen ▲ 88'
- 92G. Defrel ▲ 88'
- 20Samu Castillejo
- 2F. Missori
- 25G. Pegolo
- 28A. Cragno
- 8S. Mulattieri
- 21M. Viti
- 35L. Lipani
- 28Ł. Skorupski 7.3
- 29L. De Silvestri ▼ 46' 6.7
- 14K. Bonifazi 6.6
- 33R. Calafiori 7.5
- 22C. Lykogiannis ▼ 63' 6.3
- 8R. Freuler 7.3
- 20M. Aebischer ⇢ ▼ 69' 7.2
- 7R. Orsolini 6.9
- 19L. Ferguson 7.0
- 56A. Saelemaekers ▼ 63' 6.7
- 9J. Zirkzee ⚽ 7.2
Dự bị 13
- 3S. Posch ▲ 46' 6.6
- 11D. Ndoye ▲ 63' 6.9
- 15V. Kristiansen ▲ 63' 6.7
- 17O. El Azzouzi ▲ 69' 6.3
- 6N. Moro ▲ 84' 6.9
- 31S. Beukema
- 80G. Fabbian
- 10J. Karlsson
- 82K. Urbański
- 34F. Ravaglia
- 50T. Gasperini
- 77S. van Hooijdonk
- 16T. Corazza
Thống kê
01⚑6
⚑230
41%Kiểm soát bóng59%
16Dứt điểm9
5Trúng đích5
8Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
6Phạt góc2
1Việt vị2
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
3Cứu thua5
393Chuyền bóng596
324Chuyền chính xác521
82%Chính xác chuyền87%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
48Trận đấu46
80Ghi được66
88Thủng lưới40
1.67Bàn thắng mỗi trận1.43
6Giữ sạch lưới20
27Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai35