Brighton & Hove Albion
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Leeds United A.F.C.

Brighton & Hove Albion vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 4, Leeds United A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Trọng tài
Stuart Attwell, England
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 6' Jayden Bogle
  2. 15' 0-1 J. Bogle · A. Tanaka
  3. 38' Pascal Groß
  4. HT0-1
  5. 49' Maxim De Cuyper
  6. 61' J. Bijol J. Bogle
  7. 62' B. Aaronson N. Okafor
  8. 64' Dominic Calvert-Lewin
  9. 71' L. Vuskovic · M. De Cuyper 1-1
  10. 73' H. Wilson A. Tanaka
  11. 74' L. Nmecha D. Calvert-Lewin
  12. 77' P. David M. De Cuyper
  13. 78' Costinha F. Kadioglu
  14. 85' Harry Wilson
  15. 88' Promise David
  16. 90'+3 P. Struijk O. Boscagli
  17. FT1-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 8.2
  2. 24F. Kadioglu ▼ 78' 6.5
  3. 44L. Vuskovic 8.0
  4. 5L. Dunk 7.9
  5. 21O. Boscagli ▼ 90' 7.3
  6. 13P. Gross 5.9
  7. 26Y. Ayari 6.9
  8. 25D. Gomez 6.3
  9. 35M. Yalcouye 7.2
  10. 29M. De Cuyper ▼ 77' 6.6
  11. 19C. Kostoulas 6.9

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 20Costinha ▲ 78' 7.2
  3. 3J. Hadjam
  4. 4P. Struijk ▲ 90'
  5. 33M. O'Riley
  6. 14C. Andres
  7. 12P. David ▲ 77' 6.0
  8. 49N. Oriola
  9. 15I. Osman
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Daniel Farke
  1. 1J. Trafford 6.6
  2. 24J. Justin 6.7
  3. 30N. Elvedi 7.0
  4. 5T. Muharemovic 6.9
  5. 2J. Bogle ▼ 61' 6.9
  6. 18A. Stach 6.7
  7. 4E. Ampadu 6.7
  8. 22A. Tanaka ▼ 73' 7.0
  9. 3G. Gudmundsson 6.9
  10. 9D. Calvert-Lewin ▼ 74' 7.3
  11. 19N. Okafor ▼ 62' 6.6

Dự bị 9

  1. 16M. Zetterer
  2. 15J. Bijol ▲ 61' 6.7
  3. 26M. Bard
  4. 7D. James
  5. 10H. Wilson ▲ 73' 6.3
  6. 23J. Bahoya
  7. 8S. Longstaff
  8. 11B. Aaronson ▲ 62' 6.2
  9. 14L. Nmecha ▲ 74' 6.3

Thống kê

037
630
67%Kiểm soát bóng33%
20Dứt điểm10
5Trúng đích5
8Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn1
7Phạt góc6
4Việt vị2
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
3Cứu thua4
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
522Chuyền bóng252
437Chuyền chính xác171
84%Chính xác chuyền68%
2.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
3 7 - 2 +5 9
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 6 - 1 +5 9
3
Hull City A.F.C.
3 3 - 0 +3 7
4
Chelsea F.C.
3 8 - 7 +1 6
5
Brentford F.C.
3 5 - 2 +3 5
6
Liverpool F.C.
3 6 - 4 +2 5
7
Newcastle United
3 6 - 4 +2 5
8
Everton F.C.
3 5 - 3 +2 5
9
Leeds United A.F.C.
3 3 - 2 +1 5
10
Brighton & Hove Albion
3 8 - 5 +3 4
11
Manchester United F.C.
3 7 - 6 +1 4
12
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
3 3 - 3 0 4
13
Crystal Palace F.C.
3 4 - 8 -4 3
14
Ipswich Town F.C.
3 4 - 8 -4 3
15
AFC Bournemouth
3 4 - 5 -1 2
16
Nottingham Forest F.C.
3 2 - 3 -1 2
17
Aston Villa F.C.
3 0 - 5 -5 1
18
Tottenham Hotspur
3 0 - 5 -5 1
19
Fulham F.C.
3 4 - 7 -3 0
20
Coventry City F.C.
3 0 - 5 -5 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

8Trận đấu8
20Ghi được15
8Thủng lưới9
2.5Bàn thắng mỗi trận1.88
5Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn2
8Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu