Leeds United A.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Brighton & Hove Albion

Leeds United A.F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 2-0 Brighton & Hove Albion tại Championship, 18 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 2, hòa 4, Brighton & Hove Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 38
Trọng tài
Lee Mason, England
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 37' Liam Rosenior
  2. HT0-0
  3. 63' C. Wood · C. Taylor 1-0
  4. 67' Glenn Murray
  5. 70' S. March J. Skalák
  6. 74' C. Akpom S. Baldock
  7. 75' S. Doukara Alfonso Pedraza
  8. 81' S. Dallas H. Sacko
  9. 83' O. Norwood B. Kayal
  10. 85' C. Wood11m 2-0
  11. 89' E. O'Kane Pablo Hernández
  12. FT2-0

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Monk
  1. 1R. Green 7.4
  2. 28G. Berardi 7.4
  3. 6L. Cooper 7.5
  4. 5K. Bartley 7.4
  5. 21C. Taylor 7.5
  6. 19Pablo Hernández ▼ 89' 6.7
  7. 26L. Bridcutt 7.0
  8. 29Alfonso Pedraza ▼ 75' 6.9
  9. 25Ronaldo Vieira 6.7
  10. 9C. Wood ⚽2 8.2
  11. 24H. Sacko ▼ 81' 7.0

Dự bị 7

  1. 11S. Doukara ▲ 75' 6.9
  2. 15S. Dallas ▲ 81' 6.5
  3. 14E. O'Kane ▲ 89'
  4. 7K. Roofe
  5. 12M. Silvestri
  6. 18P. Jansson
  7. 27M. Barrow
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Hughton
  1. 13D. Stockdale 6.2
  2. 4U. Hünemeier 6.6
  3. 23L. Rosenior 5.7
  4. 5L. Dunk 6.8
  5. 27F. Tomori 6.3
  6. 6D. Stephens 6.4
  7. 7B. Kayal ▼ 83' 6.9
  8. 8J. Skalák ▼ 70' 6.7
  9. 11A. Knockaert 7.5
  10. 17G. Murray 6.4
  11. 9S. Baldock ▼ 74' 6.2

Dự bị 7

  1. 20S. March ▲ 70' 6.2
  2. 28C. Akpom ▲ 74' 6.6
  3. 21O. Norwood ▲ 83' 6.4
  4. 1N. Mäenpää
  5. 10T. Hemed
  6. 14S. Sidwell
  7. 43B. White

Thống kê

003
820
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm12
3Trúng đích3
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
3Phạt góc8
1Việt vị1
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
380Chuyền bóng377
296Chuyền chính xác273
78%Chính xác chuyền72%

So sánh

53Trận đấu51
71Ghi được86
57Thủng lưới47
1.34Bàn thắng mỗi trận1.69
17Giữ sạch lưới23
20Trên 2.5 bàn26
48Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu