Leeds United A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Brighton & Hove Albion

Leeds United A.F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-0 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 1, hòa 1, Brighton & Hove Albion thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. HT0-0
  2. 60' L. Nmecha B. Aaronson
  3. 60' S. Longstaff A. Tanaka
  4. 60' W. Gnonto D. James
  5. 65' D. Gomez J. Veltman
  6. 65' G. Rutter D. Welbeck
  7. 74' J. Piroe A. Stach
  8. 82' Y. Ayari C. Baleba
  9. 82' C. Kostoulas J. Hinshelwood
  10. 90'+7 Dominic Calvert-Lewin
  11. 90'+1 S. Byram S. Bornauw
  12. 90'+3 S. March Y. Minteh
  13. 90' D. Calvert-Lewin 1-0
  14. FT1-0

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Daniel Farke
  1. 26K. Darlow
  2. 6J. Rodon
  3. 15J. Bijol
  4. 23S. Bornauw▼ 90'
  5. 7D. James▼ 60'
  6. 18A. Stach▼ 74'
  7. 4E. Ampadu
  8. 22A. Tanaka▼ 60'
  9. 24J. Justin
  10. 9D. Calvert-Lewin
  11. 11B. Aaronson▼ 60'

Dự bị 9

  1. 1Lucas Perri
  2. 51A. Cresswell
  3. 65J. Lienou
  4. 25S. Byram▲ 90'
  5. 14L. Nmecha▲ 60'
  6. 8S. Longstaff▲ 60'
  7. 10J. Piroe▲ 74'
  8. 29W. Gnonto▲ 60'
  9. 47R. Chadwick-Chaplin
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen
  2. 34J. Veltman▼ 65'
  3. 6J. P. van Hecke
  4. 5L. Dunk
  5. 29M. De Cuyper
  6. 30P. Gross
  7. 17C. Baleba▼ 82'
  8. 24F. Kadioglu
  9. 13J. Hinshelwood▼ 82'
  10. 11Y. Minteh▼ 90'
  11. 18D. Welbeck▼ 65'

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 20J. Milner
  3. 7S. March▲ 90'
  4. 21O. Boscagli
  5. 33M. O'Riley
  6. 26Y. Ayari▲ 82'
  7. 25D. Gomez▲ 65'
  8. 19C. Kostoulas▲ 82'
  9. 10G. Rutter▲ 65'

Thống kê

017
800
34%Kiểm soát bóng66%
7Dứt điểm19
1Trúng đích8
3Chệch đích6
3Bị chặn5
7Phạt góc8
3Việt vị2
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
7Cứu thua1
280Chuyền bóng556
67%Chính xác chuyền85%
0.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

50Trận đấu46
68Ghi được72
69Thủng lưới54
1.36Bàn thắng mỗi trận1.57
11Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu