Leeds United A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Brighton & Hove Albion

Leeds United A.F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 2, hòa 4, Brighton & Hove Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Trọng tài
M. Dean
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 21' 0-1 D. Welbeck · Y. Bissouma
  2. HT0-1
  3. 62' A. Webster S. March
  4. 65' Moisés Caicedo
  5. 68' J. Shackleton R. Koch
  6. 71' Junior Firpo
  7. 74' A. Lallana M. Caicedo
  8. 81' Rodrigo
  9. 83' P. Struijk Junior Firpo
  10. 83' S. Greenwood M. Klich
  11. 84' Liam Cooper
  12. 87' T. Lamptey L. Trossard
  13. 90'+1 Tariq Lamptey
  14. 90'+2 P. Struijk · J. Gelhardt 1-1
  15. FT1-1

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Marsch
  1. 1I. Meslier 7.2
  2. 6L. Cooper 6.5
  3. 14Diego Llorente 6.7
  4. 5R. Koch ▼ 68' 6.6
  5. 3Junior Firpo ▼ 83' 7.3
  6. 43M. Klich ▼ 83' 7.2
  7. 23K. Phillips 7.3
  8. 22J. Harrison 6.2
  9. 19Rodrigo 6.9
  10. 10Raphinha 7.3
  11. 30J. Gelhardt 7.2

Dự bị 9

  1. 46J. Shackleton ▲ 68' 6.3
  2. 21P. Struijk ▲ 83' 7.2
  3. 42S. Greenwood ▲ 83' 6.3
  4. 54N. Kenneh
  5. 26L. Bate
  6. 13K. Klaesson
  7. 35C. Cresswell
  8. 63A. Gray
  9. 33L. Hjelde
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Potter
  1. 1Robert Sánchez 6.9
  2. 34J. Veltman 7.5
  3. 5L. Dunk 6.6
  4. 3Cucurella 7.7
  5. 13P. Groß 6.9
  6. 20S. March ▼ 62' 7.0
  7. 8Y. Bissouma 7.9
  8. 10A. Mac Allister 7.9
  9. 25M. Caicedo ▼ 74' 7.0
  10. 18D. Welbeck 6.6
  11. 11L. Trossard ▼ 87' 7.3

Dự bị 9

  1. 4A. Webster ▲ 62' 6.7
  2. 14A. Lallana ▲ 74' 6.3
  3. 2T. Lamptey ▲ 87' 6.2
  4. 17S. Alzate
  5. 23J. Steele
  6. 24S. Duffy
  7. 57O. Offiah
  8. 58E. Ferguson
  9. 9N. Maupay

Thống kê

038
120
50%Kiểm soát bóng50%
19Dứt điểm15
5Trúng đích6
10Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
8Phạt góc1
1Việt vị1
16Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
5Cứu thua3
394Chuyền bóng403
276Chuyền chính xác298
70%Chính xác chuyền74%

So sánh

47Trận đấu47
54Ghi được54
93Thủng lưới54
1.15Bàn thắng mỗi trận1.15
7Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu