Brighton & Hove Albion vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 3-0 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 1, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
- Sân vận động
- The American Express Community Stadium, Falmer, East Sussex
- Phong độ
- DWWLD Brighton & Hove Albion
- WWWDD Leeds United A.F.C.
- 11' D. Welbeck · M. Wieffer 1-0
- HT1-0
- 60' ▲ A. Stach ▼ S. Longstaff
- 61' ▲ D. James ▼ A. Tanaka
- 64' D. Gomez 2-0
- 65' ▲ L. Nmecha ▼ D. Calvert-Lewin
- 70' D. Gomez · Y. Minteh 3-0
- 73' Ethan Ampadu
- 77' ▲ J. Justin ▼ J. Bogle
- 77' ▲ J. Harrison ▼ N. Okafor
- 81' ▲ T. Watson ▼ D. Gomez
- 82' ▲ S. Tzimas ▼ D. Welbeck
- 88' ▲ C. Kostoulas ▼ Y. Minteh
- 90'+4 ▲ J. Knight ▼ Y. Ayari
- 90'+4 ▲ N. Oriola ▼ G. Rutter
- FT3-0
Đội hình
- 1B. Verbruggen
- 27M. Wieffer
- 6J. P. van Hecke
- 5L. Dunk
- 24F. Kadioglu
- 17C. Baleba
- 26Y. Ayari▼ 90'
- 11Y. Minteh▼ 88'
- 10G. Rutter▼ 90'
- 25D. Gomez▼ 81'
- 18D. Welbeck▼ 82'
Dự bị 9
- 23J. Steele
- 21O. Boscagli
- 42D. Coppola
- 19C. Kostoulas▲ 88'
- 29M. De Cuyper
- 14T. Watson▲ 81'
- 9S. Tzimas▲ 82'
- 49J. Knight▲ 90'
- 58N. Oriola▲ 90'
- 1Lucas Perri
- 2J. Bogle▼ 77'
- 6J. Rodon
- 15J. Bijol
- 3G. Gudmundsson
- 4E. Ampadu
- 11B. Aaronson
- 8S. Longstaff▼ 60'
- 22A. Tanaka▼ 61'
- 19N. Okafor▼ 77'
- 9D. Calvert-Lewin▼ 65'
Dự bị 9
- 26K. Darlow
- 7D. James▲ 61'
- 24J. Justin▲ 77'
- 18A. Stach▲ 60'
- 14L. Nmecha▲ 65'
- 20J. Harrison▲ 77'
- 10J. Piroe
- 5P. Struijk
- 44I. Gruev
Thống kê
00⚑4
⚑710
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm5
7Trúng đích2
5Chệch đích2
2Bị chặn1
4Phạt góc7
3Việt vị1
10Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
491Chuyền bóng486
88%Chính xác chuyền87%
3.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
46Trận đấu50
72Ghi được68
54Thủng lưới69
1.57Bàn thắng mỗi trận1.36
14Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai38