Swindon Town F.C. vs Port Vale F.C.
Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 3-1 Port Vale F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 1 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 4, hòa 2, Port Vale F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 4
- Phong độ
- LWWLL Swindon Town F.C.
- DDLLW Port Vale F.C.
- 2' 0-1 O. Lynch · J. Lawrence-Gabriel
- 13' A. Drinan 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ L. Montsma ▼ O. Hernandez
- 46' ▲ B. Garrity ▼ M. Craig
- 46' ▲ T. Simpson ▼ B. Waine
- 56' ▲ B. Middlemas ▼ R. Tafazolli
- 56' ▲ J. Snowdon ▼ T. Nichols
- 58' Cameron Humphreys
- 71' B. Middlemas 2-1
- 74' ▲ L. Millard ▼ O. Palmer
- 76' ▲ G. Hall ▼ R. Walters
- 81' ▲ J. Headley ▼ L. Gordon
- 87' Jack Thomson
- 90'+3 ▲ J. Ball ▼ A. Drinan
- 90' L. Millard · A. Munda 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1C. Ripley 7.0
- 2M. Clark 6.9
- 5S. Negru 7.2
- 17R. Tafazolli ▼ 56' 6.3
- 21K. Majekodunmi 7.0
- 25J. Thomson 6.9
- 27A. Munda ⇢ 6.2
- 8O. Clarke 7.3
- 28O. Palmer ▼ 74' 6.6
- 23A. Drinan ⚽ ▼ 90' 7.7
- 7T. Nichols ▼ 56' 6.6
Dự bị 7
- 12L. Ward
- 18J. Debayo
- 38L. Griffiths-Brown
- 20B. Middlemas ⚽ ▲ 56' 7.3
- 6J. Ball ▲ 90'
- 19J. Snowdon ▲ 56' 6.9
- 39L. Millard ⚽ ▲ 74' 7.6
- 1J. Smith 6.3
- 6J. Lawrence-Gabriel ⇢ 6.9
- 25C. Humphreys 5.7
- 5C. Hall 6.9
- 15L. Gordon ▼ 81' 6.2
- 38R. Walters ▼ 76' 6.3
- 10K. Dempsey 6.6
- 11O. Hernandez ▼ 46' 6.2
- 37M. Craig ▼ 46' 6.7
- 19B. Waine ▼ 46' 6.2
- 14O. Lynch ⚽ 6.3
Dự bị 7
- 20M. Marosi
- 2Kyle John
- 22L. Montsma ▲ 46' 6.3
- 3J. Headley ▲ 81' 6.2
- 33G. Hall ▲ 76' 6.9
- 8B. Garrity ▲ 46' 6.5
- 17T. Simpson ▲ 46' 6.3
Thống kê
01⚑10
⚑410
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm7
6Trúng đích2
3Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
10Phạt góc4
3Việt vị3
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
280Chuyền bóng332
160Chuyền chính xác205
57%Chính xác chuyền62%
2.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 14 - 9 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | 12 - 8 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | 13 - 8 | +5 | 11 | |
| 4 | 6 | 13 - 10 | +3 | 11 | |
| 5 | 6 | 8 - 4 | +4 | 10 | |
| 6 | 6 | 9 - 6 | +3 | 10 | |
| 7 | 6 | 7 - 4 | +3 | 10 | |
| 8 | 6 | 6 - 4 | +2 | 10 | |
| 9 | 6 | 8 - 10 | -2 | 10 | |
| 10 | 6 | 9 - 7 | +2 | 9 | |
| 11 | 6 | 8 - 6 | +2 | 9 | |
| 12 | 6 | 8 - 8 | 0 | 8 | |
| 13 | 6 | 7 - 9 | -2 | 8 | |
| 14 | 6 | 8 - 7 | +1 | 7 | |
| 15 | 6 | 7 - 9 | -2 | 7 | |
| 16 | 6 | 9 - 10 | -1 | 6 | |
| 17 | 6 | 3 - 5 | -2 | 6 | |
| 18 | 6 | 4 - 10 | -6 | 6 | |
| 19 | 6 | 10 - 11 | -1 | 5 | |
| 20 | 6 | 4 - 5 | -1 | 5 | |
| 21 | 6 | 10 - 13 | -3 | 5 | |
| 22 | 6 | 3 - 7 | -4 | 5 | |
| 23 | 6 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 24 | 6 | 5 - 10 | -5 | 4 |
League One League Two (Play Offs: Semi-finals) National League
So sánh
13Trận đấu11
19Ghi được13
26Thủng lưới11
1.46Bàn thắng mỗi trận1.18
1Giữ sạch lưới5
11Trên 2.5 bàn4
9Hiệp hai4