Swindon Town F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Port Vale F.C.

Swindon Town F.C. vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 3-0 Port Vale F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 25 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 4, hòa 2, Port Vale F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 29
Sân vận động
The County Ground, Swindon, Wiltshire
Trọng tài
C. Hicks
Phong độ
DWLWW Swindon Town F.C.
LDDLL Port Vale F.C.
  1. 28' S. Brisley N. Smith
  2. 34' Will Atkinson
  3. 41' D. Jaiyesimi · K. Woolery 1-0
  4. 42' Luke Joyce
  5. 45' H. Hope · R. Hunt 2-0
  6. HT2-0
  7. 60' M. Doughty 3-0
  8. 61' R. Bennett M. Cullen
  9. 64' T. Conlon L. Joyce
  10. 74' T. Broadbent M. Baudry
  11. 79' D. Rose D. Jaiyesimi
  12. 83' S. Twine L. Isgrove
  13. 85' Shaun Brisley
  14. 87' Leon Legge
  15. 90' Michael Doughty
  16. FT3-0

Đội hình

Swindon Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Wellens
  1. 1S. Benda 7.2
  2. 41P. Caddis 6.9
  3. 6M. Baudry ▼ 74' 7.1
  4. 24R. Hunt 7.3
  5. 44R. Edmonds-Green 7.3
  6. 42A. Grant 7.3
  7. 10M. Doughty 7.7
  8. 7L. Isgrove ▼ 83' 7.0
  9. 45H. Hope 7.7
  10. 11K. Woolery 7.1
  11. 27D. Jaiyesimi ▼ 79' 7.6

Dự bị 5

  1. 5T. Broadbent ▲ 74' 6.5
  2. 4D. Rose ▲ 79' 6.6
  3. 17S. Twine ▲ 83' 6.5
  4. 23L. McCormick
  5. 21T. Curran
Port Vale F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Askey
  1. 1S. Brown 7.0
  2. 5L. Legge 6.2
  3. 15N. Smith ▼ 28' 6.6
  4. 2J. Gibbons 6.2
  5. 7D. Worrall 6.5
  6. 12W. Atkinson 5.9
  7. 4L. Joyce ▼ 64' 6.0
  8. 19D. Amoo 6.3
  9. 11C. Montaño 5.9
  10. 20S. Burgess 6.4
  11. 13M. Cullen ▼ 61' 6.3

Dự bị 7

  1. 28S. Brisley ▲ 28' 6.3
  2. 21R. Bennett ▲ 61' 6.7
  3. 10T. Conlon ▲ 64' 6.6
  4. 18C. Evans
  5. 22R. Lloyd
  6. 30J. Maddison
  7. 17R. Browne

Thống kê

014
240
49%Kiểm soát bóng51%
20Dứt điểm2
9Trúng đích1
8Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn0
4Phạt góc2
2Việt vị0
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
1Cứu thua6
351Chuyền bóng352
221Chuyền chính xác210
63%Chính xác chuyền60%

So sánh

42Trận đấu46
65Ghi được65
51Thủng lưới60
1.55Bàn thắng mỗi trận1.41
12Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu