Port Vale F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Swindon Town F.C.

Port Vale F.C. vs Swindon Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 2-0 Swindon Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 29 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 4, hòa 2, Swindon Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 24
Sân vận động
Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Trọng tài
S. Oldham
Phong độ
LDDLL Port Vale F.C.
DWLWW Swindon Town F.C.
  1. 4' Leon Legge
  2. 8' R. Hunt E. Iandolo
  3. 13' S. Burgess · T. Pope 1-0
  4. 19' J. Lyden M. Baudry
  5. 45' James Gibbons
  6. HT1-0
  7. 52' J. Taylor · C. Montaño 2-0
  8. 65' L. Isgrove M. Doughty
  9. 75' M. Cullen T. Pope
  10. FT2-0

Đội hình

Port Vale F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Askey
  1. 1S. Brown 7.8
  2. 5L. Legge 6.9
  3. 15N. Smith 7.0
  4. 2J. Gibbons 6.9
  5. 7D. Worrall 6.8
  6. 4L. Joyce 6.6
  7. 19D. Amoo 7.2
  8. 11C. Montaño 7.2
  9. 20S. Burgess 7.3
  10. 16J. Taylor 7.3
  11. 9T. Pope ▼ 75' 7.0

Dự bị 7

  1. 13M. Cullen ▲ 75' 6.6
  2. 10T. Conlon
  3. 21R. Bennett
  4. 30J. Maddison
  5. 28S. Brisley
  6. 17R. Browne
  7. 12W. Atkinson
Swindon Town F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: R. Wellens
  1. 1S. Benda 6.4
  2. 34G. Zakuani 6.9
  3. 41P. Caddis 6.7
  4. 6M. Baudry ▼ 19' 6.5
  5. 42A. Grant 7.0
  6. 10M. Doughty ▼ 65' 6.5
  7. 14E. Iandolo ▼ 8' 6.4
  8. 28E. Doyle 7.0
  9. 11K. Woolery 7.0
  10. 9J. Yates 6.4
  11. 30K. Anderson 7.1

Dự bị 7

  1. 24R. Hunt ▲ 8' 6.1
  2. 19J. Lyden ▲ 19' 6.6
  3. 7L. Isgrove ▲ 65' 7.3
  4. 27D. Jaiyesimi
  5. 23L. McCormick
  6. 4D. Rose
  7. 21T. Curran

Thống kê

021
800
33%Kiểm soát bóng67%
9Dứt điểm14
4Trúng đích4
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn3
1Phạt góc8
10Phạm lỗi5
2Thẻ vàng0
4Cứu thua2
272Chuyền bóng542
157Chuyền chính xác433
58%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swindon Town F.C.
36 62 - 39 +23 69
2
Crewe Alexandra F.C.
37 67 - 43 +24 69
3
Plymouth Argyle F.C.
37 61 - 39 +22 68
4
Cheltenham Town F.C.
36 52 - 27 +25 64
5
Exeter City F.C.
37 53 - 43 +10 65
6
Colchester United F.C.
37 52 - 37 +15 58
7
Northampton Town F.C.
37 54 - 40 +14 58
8
Port Vale F.C.
37 50 - 44 +6 57
9
Bradford City A.F.C.
37 44 - 40 +4 54
10
Forest Green Rovers F.C.
36 43 - 40 +3 49
11
Salford City F.C.
37 49 - 46 +3 50
12
Walsall F.C.
36 40 - 49 -9 47
13
Crawley Town F.C.
37 51 - 47 +4 48
14
Newport County A.F.C.
36 32 - 39 -7 46
15
Grimsby Town F.C.
37 45 - 51 -6 47
16
Cambridge United F.C.
37 40 - 48 -8 45
17
Leyton Orient F.C.
36 47 - 55 -8 42
18
Carlisle United F.C
37 39 - 56 -17 42
19
Oldham Athletic A.F.C.
37 44 - 57 -13 41
20
Scunthorpe United F.C.
37 44 - 56 -12 40
21
Mansfield Town F.C.
36 48 - 55 -7 38
22
Morecambe F.C.
37 35 - 60 -25 32
23
Macclesfield Town F.C.
37 32 - 47 -15 23
24
Stevenage F.C.
36 24 - 50 -26 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu42
65Ghi được65
60Thủng lưới51
1.41Bàn thắng mỗi trận1.55
12Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu