Wycombe Wanderers F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
Milton Keynes Dons F.C.

Wycombe Wanderers F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wycombe Wanderers F.C. 3-3 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wycombe Wanderers F.C. thắng 3, hòa 2, Milton Keynes Dons F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 5
Phong độ
DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
  1. 11' D. Casey · C. Boyd-Munce 1-0
  2. 31' E. Henderson 2-0
  3. 36' Alex Gilbey
  4. 41' Aaron Collins
  5. HT2-0
  6. 46' D. Crowley D. Barlaser
  7. 46' C. Paterson R. Barnett
  8. 51' 2-1 A. Collins · C. Paterson
  9. 55' 2-2 C. Paterson · A. Collins
  10. 59' 2-3 C. Nelson · D. Crowley
  11. 60' S. Thomas M. Mothersille
  12. 73' E. Tezgel S. Parker
  13. 73' B. Wiles A. Gilbey
  14. 73' S. Silvera A. Collins
  15. 74' J. Wareham · S. Thomas 3-3
  16. 79' J. Scowen C. Woodrow
  17. 84' Marvin Ekpiteta
  18. FT3-3

Đội hình

Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Duff
  1. 23C. Hazard 5.9
  2. 22S. Parker ▼ 73' 6.5
  3. 17D. Casey 8.5
  4. 26C. Taylor 6.6
  5. 45A. Hagelskjaer 6.5
  6. 20E. Henderson 7.5
  7. 8C. Boyd-Munce 7.5
  8. 44F. Onyedinma 6.9
  9. 12C. Woodrow ▼ 79' 6.3
  10. 29M. Mothersille ▼ 60' 6.5
  11. 15J. Wareham 7.7

Dự bị 7

  1. 1M. van Sas
  2. 27S. Cook
  3. 5A. Morley
  4. 4J. Scowen ▲ 79' 6.6
  5. 19E. Tezgel ▲ 73' 6.2
  6. 11S. Thomas ▲ 60' 6.9
  7. 61M. Keita
Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Paul Warne
  1. 1C. MacGillivray 6.7
  2. 2G. Jones 6.2
  3. 21M. Ekpiteta 5.9
  4. 35C. Nelson 7.2
  5. 15C. Bramall 5.3
  6. 4D. Barlaser ▼ 46' 6.3
  7. 19R. Barnett ▼ 46' 6.9
  8. 24R. Wintle 6.7
  9. 8A. Gilbey ▼ 73' 6.7
  10. 10A. Collins ▼ 73' 8.2
  11. 9S. Nombe 6.3

Dự bị 7

  1. 23W. Dennis
  2. 32J. Sanders
  3. 7D. Crowley ▲ 46' 6.7
  4. 26B. Wiles ▲ 73' 6.3
  5. 28J. Matete
  6. 13C. Paterson ▲ 46' 7.0
  7. 17S. Silvera ▲ 73' 6.3

Thống kê

005
530
55%Kiểm soát bóng45%
9Dứt điểm12
7Trúng đích5
0Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
5Phạt góc5
1Việt vị4
9Phạm lỗi18
0Thẻ vàng3
2Cứu thua4
-1.12Bàn thắng ngăn chặn-1.12
373Chuyền bóng303
271Chuyền chính xác210
73%Chính xác chuyền69%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield Wednesday F.C.
6 13 - 6 +7 13
2
Huddersfield Town A.F.C.
6 10 - 4 +6 12
3
Bradford City A.F.C.
6 6 - 4 +2 12
4
Cambridge United F.C.
6 11 - 9 +2 11
5
Oxford United F.C.
5 12 - 6 +6 10
6
Plymouth Argyle F.C.
6 10 - 8 +2 10
7
Wimbledon F.C.
6 5 - 7 -2 10
8
Stockport County F.C.
6 16 - 10 +6 9
9
Stevenage F.C.
6 11 - 7 +4 9
10
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
6 11 - 9 +2 8
11
Burton Albion F.C.
6 10 - 10 0 8
12
Luton Town F.C.
6 12 - 13 -1 8
13
Leicester City F.C.
6 8 - 10 -2 8
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
5 12 - 7 +5 7
15
Leyton Orient F.C.
6 12 - 9 +3 7
16
Notts County F.C.
6 7 - 7 0 7
17
Mansfield Town F.C.
6 8 - 11 -3 7
18
Barnsley F.C.
6 6 - 11 -5 7
19
Wycombe Wanderers F.C.
6 10 - 14 -4 6
20
Milton Keynes Dons F.C.
6 8 - 10 -2 5
21
Peterborough United F.C.
6 4 - 10 -6 5
22
Bromley F.C.
6 6 - 17 -11 5
23
Wigan Athletic
6 5 - 11 -6 4
24
Doncaster Rovers F.C.
6 6 - 9 -3 3
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

14Trận đấu13
24Ghi được16
25Thủng lưới20
1.71Bàn thắng mỗi trận1.23
1Giữ sạch lưới3
10Trên 2.5 bàn6
10Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu