Milton Keynes Dons F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wycombe Wanderers F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 1-0 Wycombe Wanderers F.C. tại League One, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 5, hòa 2, Wycombe Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 9
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Trọng tài
S. Oldham
Phong độ
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
DDLLD Wycombe Wanderers F.C.
  1. 39' Anthony Stewart
  2. 40' T. Parrott11m 1-0
  3. HT1-0
  4. 65' M. Watters H. Boateng
  5. 73' B. Hanlan G. McCleary
  6. 73' A. Akinfenwa S. Vokes
  7. 79' D. Wheeler D. Horgan
  8. 84' Daniel Harvie
  9. 90'+1 J. McEachran S. Twine
  10. FT1-0

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Manning
  1. 1A. Fisher 7.3
  2. 3D. Lewington 7.2
  3. 21D. Harvie 7.2
  4. 2T. Watson 7.2
  5. 5W. O'Hora 7.7
  6. 6H. Darling 7.5
  7. 18H. Boateng ▼ 65' 6.0
  8. 9S. Twine ▼ 90' 8.0
  9. 17E. Robson 7.3
  10. 7M. O'Riley 7.5
  11. 20T. Parrott 7.9

Dự bị 7

  1. 36M. Watters ▲ 65' 6.7
  2. 16J. McEachran ▲ 90'
  3. 23F. Ravizzoli
  4. 30P. Kioso
  5. 8D. Kasumu
  6. 14J. Martin
  7. 15A. Baldwin
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: G. Ainsworth
  1. 13D. Stockdale 7.3
  2. 3J. Jacobson 7.3
  3. 6R. Tafazolli 7.3
  4. 2J. Grimmer 6.9
  5. 23J. Obita 6.6
  6. 5A. Stewart 5.7
  7. 12G. McCleary ▼ 73' 6.9
  8. 28J. Scowen 6.3
  9. 8C. Thompson 6.9
  10. 9S. Vokes ▼ 73' 6.6
  11. 17D. Horgan ▼ 79' 6.9

Dự bị 7

  1. 18B. Hanlan ▲ 73' 6.3
  2. 20A. Akinfenwa ▲ 73' 6.7
  3. 7D. Wheeler ▲ 79' 6.6
  4. 31A. Przybek
  5. 16S. Kaikai
  6. 26J. McCarthy
  7. 4D. Gape

Thống kê

016
501
79%Kiểm soát bóng21%
24Dứt điểm7
6Trúng đích1
12Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
6Phạt góc5
0Việt vị1
5Phạm lỗi18
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
638Chuyền bóng161
574Chuyền chính xác84
90%Chính xác chuyền52%

So sánh

59Trận đấu61
93Ghi được92
69Thủng lưới77
1.58Bàn thắng mỗi trận1.51
18Giữ sạch lưới22
32Trên 2.5 bàn30
45Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu