Milton Keynes Dons F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Wycombe Wanderers F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 2-1 Wycombe Wanderers F.C. tại Football League Trophy, 5 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 5, hòa 2, Wycombe Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 5
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Trọng tài
C. Pollard
Phong độ
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
DDLLD Wycombe Wanderers F.C.
  1. 4' H. Boateng · T. Watson 1-0
  2. 8' 1-1 B. Hanlan · C. Parsons
  3. HT1-1
  4. 62' David Wheeler
  5. 63' C. Brown M. Eisa
  6. 64' Z. Jules · J. McEachran 2-1
  7. 67' P. Kioso B. Ilunga
  8. 67' T. De Barr B. Hanlan
  9. 83' C. Thompson D. Gape
  10. 86' E. Robson D. Kasumu
  11. 90'+2 Curtis Thompson
  12. FT2-1

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: L. Manning
  1. 23F. Ravizzoli 6.3
  2. 4Z. Jules 7.3
  3. 15A. Baldwin 7.5
  4. 2T. Watson 7.2
  5. 5W. O'Hora 7.3
  6. 16J. McEachran 7.0
  7. 18H. Boateng 7.5
  8. 8D. Kasumu ▼ 86' 6.6
  9. 10M. Eisa ▼ 63' 6.9
  10. 14J. Martin 6.9
  11. 25B. Ilunga ▼ 67' 6.5

Dự bị 7

  1. 11C. Brown ▲ 63' 6.7
  2. 30P. Kioso ▲ 67' 6.6
  3. 17E. Robson ▲ 86' 6.5
  4. 9S. Twine
  5. 6H. Darling
  6. 36M. Watters
  7. 1A. Fisher
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: G. Ainsworth
  1. 31A. Przybek 6.2
  2. 3J. Jacobson 7.2
  3. 2J. Grimmer 6.9
  4. 23J. Obita 6.9
  5. 26J. McCarthy 6.5
  6. 7D. Wheeler 7.5
  7. 4D. Gape ▼ 83' 7.2
  8. 39C. Parsons 6.7
  9. 19A. Mehmeti 6.7
  10. 33O. Pendlebury 6.7
  11. 18B. Hanlan ▼ 67' 6.9

Dự bị 6

  1. 29T. De Barr ▲ 67' 6.2
  2. 8C. Thompson ▲ 83' 6.7
  3. 30T. Dickinson
  4. 9S. Vokes
  5. 6R. Tafazolli
  6. 5A. Stewart

Thống kê

000
1020
56%Kiểm soát bóng44%
6Dứt điểm11
3Trúng đích2
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn4
0Phạt góc10
3Việt vị1
12Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
0Cứu thua1
389Chuyền bóng266
296Chuyền chính xác191
76%Chính xác chuyền72%

So sánh

59Trận đấu61
93Ghi được92
69Thủng lưới77
1.58Bàn thắng mỗi trận1.51
18Giữ sạch lưới22
32Trên 2.5 bàn30
45Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu