Milton Keynes Dons F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wycombe Wanderers F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 2-0 Wycombe Wanderers F.C. tại League One, 1 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 5, hòa 2, Wycombe Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 31
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Trọng tài
D. Handley
Phong độ
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
DDLLD Wycombe Wanderers F.C.
  1. 14' Dean Lewington
  2. HT0-0
  3. 65' Paul Smyth
  4. 68' R. Healey 1-0
  5. 69' J. Parker P. Smyth
  6. 74' A. Pattison A. Samuel
  7. 80' B. Gladwin R. Healey
  8. 80' C. McGrandles L. Thompson
  9. 85' D. Kasumu C. Morris
  10. 86' B. Gladwin 2-0
  11. 87' M. Bloomfield D. Gape
  12. 89' Anthony Stewart
  13. FT2-0

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. Martin
  1. 1L. Nicholls 7.3
  2. 3D. Lewington 7.1
  3. 15J. Moore-Taylor 7.4
  4. 2G. Williams 7.5
  5. 25C. Brittain 7.1
  6. 24J. Houghton 7.3
  7. 19L. Thompson ▼ 80' 6.7
  8. 8A. Gilbey 6.0
  9. 10R. Healey ▼ 80' 7.5
  10. 23C. Morris ▼ 85' 6.8
  11. 27S. Nombe 6.0

Dự bị 7

  1. 17B. Gladwin ▲ 80' 7.2
  2. 18C. McGrandles ▲ 80' 6.6
  3. 29D. Kasumu ▲ 85' 6.6
  4. 5R. Poole
  5. 7B. Reeves
  6. 13A. Fisher
  7. 4J. Walsh
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Ainsworth
  1. 31D. Stockdale 6.2
  2. 2Sido Jombati 6.3
  3. 3J. Jacobson 6.4
  4. 5A. Stewart 6.2
  5. 26J. McCarthy 7.0
  6. 7D. Wheeler 6.6
  7. 18C. Thompson 7.0
  8. 4D. Gape ▼ 87' 7.0
  9. 22N. Freeman 6.1
  10. 25A. Samuel ▼ 74' 6.8
  11. 17P. Smyth ▼ 69' 6.8

Dự bị 7

  1. 27J. Parker ▲ 69' 6.5
  2. 8A. Pattison ▲ 74' 6.4
  3. 10M. Bloomfield ▲ 87' 6.5
  4. 28N. Ofoborh
  5. 1R. Allsop
  6. 15J. Mascoll
  7. 16G. Phillips

Thống kê

014
920
57%Kiểm soát bóng43%
8Dứt điểm9
4Trúng đích1
0Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
4Phạt góc9
6Việt vị2
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
352Chuyền bóng241
252Chuyền chính xác140
72%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
34 48 - 30 +18 67
2
Rotherham United F.C.
35 61 - 38 +23 62
3
Wycombe Wanderers F.C.
34 45 - 40 +5 59
4
Oxford United F.C.
35 61 - 37 +24 60
5
Portsmouth F.C.
35 53 - 36 +17 60
6
Fleetwood Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
7
Peterborough United F.C.
35 68 - 40 +28 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
36 48 - 32 +16 59
9
Doncaster Rovers F.C.
34 51 - 33 +18 54
10
Gillingham F.C.
35 42 - 34 +8 51
11
Ipswich Town F.C.
36 46 - 36 +10 52
12
Burton Albion F.C.
35 50 - 50 0 48
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
35 44 - 43 +1 45
14
Bristol Rovers F.C.
35 38 - 49 -11 45
15
Shrewsbury Town F.C.
34 31 - 42 -11 41
16
Lincoln City F.C.
35 44 - 46 -2 42
17
Accrington F.C.
35 47 - 53 -6 40
18
Rochdale A.F.C.
34 39 - 57 -18 36
19
Milton Keynes Dons F.C.
35 36 - 47 -11 37
20
Wimbledon F.C.
35 39 - 52 -13 35
21
Tranmere Rovers F.C.
34 36 - 60 -24 32
22
Southend United F.C.
35 39 - 85 -46 19
23
Bolton Wanderers
34 27 - 66 -39 14
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu43
49Ghi được60
58Thủng lưới53
1.11Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu