Charlotte
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
D.C. United

Charlotte vs D.C. United

Tỷ số chung cuộc: Charlotte 3-1 D.C. United tại Major League Soccer, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlotte thắng 7, hòa 2, D.C. United thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 21
Phong độ
WWDWD Charlotte
LLDWD D.C. United
  1. 34' Keisuke Kurokawa
  2. 44' Silvan Hefti
  3. HT0-0
  4. 55' 0-1 L. Munteanu · Peglow
  5. 64' D. Schnegg 1-1
  6. 65' B. Bronico L. de la Torre
  7. 65' D. Diani A. Westwood
  8. 65' L. Abada R. Aloko
  9. 66' W. Cleary · P. Biel 2-1
  10. 68' João Peglow
  11. 75' A. Goodwin I. Toklomati
  12. 75' N. Markovic B. Servania
  13. 75' H. Kijima K. Nono
  14. 75' N. Ordaz J. Hopkins
  15. 77' P. Biel · L. Abada 3-1
  16. 83' T. Smalls A. Saint-Maximin
  17. 85' Tyger Smalls
  18. 86' J. Stroud Peglow
  19. 90'+4 Pep Biel
  20. FT3-1

Đội hình

Charlotte HLV: Dean Smith
  1. 1K. Kahlina
  2. 35W. Cleary
  3. 44M. Agyemang
  4. 22H. Kessler
  5. 23D. Schnegg
  6. 8A. Westwood ▼ 65'
  7. 17L. de la Torre ▼ 65'
  8. 37R. Aloko ▼ 65'
  9. 16P. Biel
  10. 10A. Saint-Maximin ▼ 83'
  11. 9I. Toklomati ▼ 75'

Dự bị 9

  1. 21T. Miller
  2. 3T. Ream
  3. 14N. Byrne
  4. 4A. Privett
  5. 13B. Bronico ▲ 65'
  6. 28D. Diani ▲ 65'
  7. 7A. Goodwin ▲ 75'
  8. 25T. Smalls ▲ 83'
  9. 11L. Abada ▲ 65'
D.C. United HLV: Rene Weiler
  1. 1S. Johnson
  2. 5S. Hefti
  3. 3L. Bartlett
  4. 21A. Dozzell
  5. 6K. Kurokawa
  6. 2K. Nono ▼ 75'
  7. 4M. Peltola
  8. 23B. Servania ▼ 75'
  9. 7Peglow ▼ 86'
  10. 25J. Hopkins ▼ 75'
  11. 11L. Munteanu

Dự bị 7

  1. 26A. Bono
  2. 13S. Nealis
  3. 27N. Markovic ▲ 75'
  4. 77H. Kijima ▲ 75'
  5. 8J. Stroud ▲ 86'
  6. 22N. Ordaz ▲ 75'
  7. 9T. Baribo

Thống kê

024
930
61%Kiểm soát bóng39%
11Dứt điểm17
5Trúng đích5
3Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
4Phạt góc9
4Việt vị1
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
4Cứu thua2
-0.38Bàn thắng ngăn chặn-0.38
496Chuyền bóng310
413Chuyền chính xác236
83%Chính xác chuyền76%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
24 48 - 19 +29 53
1
Vancouver Whitecaps
23 52 - 21 +31 46
2
Houston Dynamo
24 32 - 27 +5 43
2
Inter Miami
24 59 - 44 +15 44
3
Los Angeles FC
25 40 - 24 +16 40
3
New England Revolution
24 39 - 30 +9 40
4
Chicago Fire
23 44 - 33 +11 39
4
FC Dallas
24 47 - 41 +6 40
5
Charlotte
24 42 - 33 +9 39
5
San Jose Earthquakes
24 43 - 36 +7 38
6
Orlando City SC
24 41 - 56 -15 31
6
St. Louis City
24 38 - 33 +5 38
7
Colorado Rapids
24 32 - 32 0 32
7
FC Cincinnati
23 49 - 56 -7 31
8
Philadelphia Union
24 41 - 39 +2 30
8
Portland Timbers
24 46 - 45 +1 32
9
New York City FC
24 37 - 33 +4 29
9
San Diego
24 42 - 37 +5 30
10
Real Salt Lake
23 37 - 37 0 29
10
Toronto FC
24 38 - 43 -5 29
11
D.C. United
23 30 - 37 -7 28
11
Minnesota United FC
24 35 - 39 -4 29
12
Los Angeles Galaxy
25 30 - 39 -9 29
12
New York Red Bulls
24 32 - 48 -16 27
13
Columbus Crew
24 35 - 41 -6 23
13
Seattle Sounders FC
22 24 - 29 -5 27
14
Atlanta United FC
24 29 - 43 -14 22
14
Austin
24 30 - 43 -13 26
15
CF Montreal
24 31 - 50 -19 21
15
Sporting Kansas City
23 23 - 58 -35 15
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

13Trận đấu9
26Ghi được9
14Thủng lưới12
2Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn5
12Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu