D.C. United
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlotte

D.C. United vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: D.C. United 3-0 Charlotte tại Major League Soccer, 29 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D.C. United thắng 1, hòa 2, Charlotte thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 14
Sân vận động
Audi Field, Washington, District of Columbia
Phong độ
DLLDW D.C. United
DWWDW Charlotte
  1. 9' Andy Najar
  2. 33' Taxiarchis Fountas
  3. 34' T. Fountas11m 1-0
  4. 43' Christian Benteke
  5. HT1-0
  6. 50' D. Williams S. Birnbaum
  7. 63' Derrick Jones
  8. 64' Justin Meram K. Vargas
  9. 70' T. Ku-Dipietro T. Fountas
  10. 74' Orrin McKinze Gaines II.
  11. 75' C. Benteke 2-0
  12. 80' C. Hegardt H. Afful
  13. 87' C. Durkin M. Klich
  14. 87' J. Greene A. Najar
  15. 90' H. Diop B. Bronico
  16. 90'+5 J. Greene · L. O'Brien 3-0
  17. FT3-0

Đội hình

D.C. United Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: W. Rooney
  1. 1T. Miller 7.2
  2. 44V. Pálsson 7.7
  3. 15S. Birnbaum ▼ 50' 6.7
  4. 23D. Pines 7.9
  5. 14A. Najar ▼ 87' 7.2
  6. 43M. Klich ▼ 87' 7.2
  7. 6R. Canouse 6.9
  8. 17L. O'Brien 6.9
  9. 7Pedro Santos 6.3
  10. 20C. Benteke 7.5
  11. 11T. Fountas ▼ 70' 7.2

Dự bị 9

  1. 3D. Williams ▲ 50' 6.9
  2. 21T. Ku-Dipietro ▲ 70' 6.7
  3. 8C. Durkin ▲ 87' 6.6
  4. 33J. Greene ▲ 87' 7.3
  5. 9E. Hurtado
  6. 24A. Bono
  7. 22Y. Asad
  8. 25J. Hopkins
  9. 26K. Fletcher
Charlotte Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Lattanzio
  1. 31G. Marks 5.9
  2. 14N. Byrne 6.7
  3. 29A. Malanda 6.9
  4. 20D. Jones 5.3
  5. 25H. Afful ▼ 80' 6.0
  6. 8A. Westwood 6.3
  7. 11K. Świderski 6.2
  8. 13B. Bronico ▼ 90' 6.7
  9. 17M. Gaines 7.0
  10. 9E. Copetti 6.2
  11. 18K. Vargas ▼ 64' 6.9

Dự bị 9

  1. 22Justin Meram ▲ 64' 6.2
  2. 19C. Hegardt ▲ 80' 6.3
  3. 32H. Diop ▲ 90'
  4. 34A. Privett
  5. 24J. Lindsey
  6. 2J. Sobociński
  7. 36B. Cambridge
  8. 33P. Agyemang
  9. 1K. Kahlina

Thống kê

022
520
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm7
4Trúng đích1
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
2Phạt góc5
2Việt vị0
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
348Chuyền bóng493
265Chuyền chính xác398
76%Chính xác chuyền81%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

44Trận đấu48
53Ghi được71
61Thủng lưới73
1.2Bàn thắng mỗi trận1.48
14Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn30
33Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu