D.C. United
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Charlotte

D.C. United vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: D.C. United 0-3 Charlotte tại Major League Soccer, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D.C. United thắng 1, hòa 2, Charlotte thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 51
Sân vận động
Audi Field, Washington, District of Columbia
Phong độ
LLDWD D.C. United
WWDWD Charlotte
  1. 10' Martín Rodríguez
  2. HT0-0
  3. 58' 0-1 Pep Biel · B. Bronico
  4. 60' C. Dájome T. Ku-DiPietro
  5. 60' D. Schnegg Pedro Santos
  6. 66' D. Badji J. Stroud
  7. 66' B. Enow M. Rodríguez
  8. 75' 0-2 P. Agyemang · B. Bronico
  9. 76' L. Abada Pep Biel
  10. 76' D. Diani Júnior Urso
  11. 76' J. Uronen T. Ream
  12. 79' Kristijan Kahlina
  13. 79' M. Peltola C. McVey
  14. 83' K. Świderski P. Agyemang
  15. 84' J. Paterson K. Vargas
  16. 90'+1 0-3 L. Abada · K. Świderski
  17. FT0-3

Đội hình

D.C. United Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: T. Lesesne
  1. 24A. Bono 7.0
  2. 22A. Herrera 6.9
  3. 3L. Bartlett 6.9
  4. 97C. McVey ▼ 79' 6.3
  5. 7Pedro Santos ▼ 60' 6.5
  6. 14M. Rodríguez ▼ 66' 7.0
  7. 8J. Stroud ▼ 66' 6.9
  8. 43M. Klich 6.6
  9. 21T. Ku-DiPietro ▼ 60' 6.6
  10. 20C. Benteke 6.9
  11. 10Gabriel Pirani 6.5

Dự bị 9

  1. 11C. Dájome ▲ 60' 6.6
  2. 28D. Schnegg ▲ 60' 6.3
  3. 23D. Badji ▲ 66' 6.9
  4. 5B. Enow ▲ 66' 6.3
  5. 4M. Peltola ▲ 79' 7.3
  6. 6R. Canouse
  7. 30H. Sargis
  8. 56L. Zamudio
  9. 17J. Murrell
Charlotte Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Smith
  1. 1K. Kahlina 7.6
  2. 14N. Byrne 7.2
  3. 29A. Malanda 6.9
  4. 34A. Privett 7.3
  5. 3T. Ream ▼ 76' 6.9
  6. 30Júnior Urso ▼ 76' 7.5
  7. 8A. Westwood 6.9
  8. 13B. Bronico ⇢2 8.0
  9. 10Pep Biel ▼ 76' 7.5
  10. 33P. Agyemang ▼ 83' 7.3
  11. 18K. Vargas ▼ 84' 7.3

Dự bị 9

  1. 11L. Abada ▲ 76' 7.9
  2. 28D. Diani ▲ 76' 6.9
  3. 21J. Uronen ▲ 76' 6.3
  4. 9K. Świderski ▲ 83' 7.9
  5. 7J. Paterson ▲ 84' 6.2
  6. 24J. Lindsey
  7. 6B. Tuiloma
  8. 51N. Holliday
  9. 38Iuri Tavares

Thống kê

017
410
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm14
3Trúng đích7
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
7Phạt góc4
5Việt vị2
12Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
0.53Bàn thắng ngăn chặn0.53
500Chuyền bóng371
411Chuyền chính xác283
82%Chính xác chuyền76%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

42Trận đấu44
61Ghi được55
87Thủng lưới44
1.45Bàn thắng mỗi trận1.25
3Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn16
28Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu