Charlotte
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
D.C. United

Charlotte vs D.C. United

Tỷ số chung cuộc: Charlotte 2-1 D.C. United tại Major League Soccer, 16 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlotte thắng 7, hòa 2, D.C. United thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 23
Phong độ
WWDWD Charlotte
LLDWD D.C. United
  1. 37' Jackson Hopkins
  2. 44' P. Biel 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' R. Leal J. Hopkins
  5. 46' Boris Enow C. Antley
  6. 48' P. Biel 2-0
  7. 60' 2-1 Gabriel Pirani
  8. 65' H. Kijima D. Badji
  9. 70' B. Bronico D. Diani
  10. 70' K. A. Calderon Vargas W. Zaha
  11. 70' N. Scardina B. Tuiloma
  12. 80' T. Smalls L. Abada
  13. 83' J. Stroud D. Dodson
  14. 88' R. Zouhir Gabriel Pirani
  15. 90'+1 B. Cambridge I. Toklomati
  16. FT2-1

Đội hình

Charlotte Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dean Smith
  1. 1K. Kahlina 6.3
  2. 6B. Tuiloma ▼ 70' 7.0
  3. 29A. Malanda 7.6
  4. 3T. Ream 7.5
  5. 2J. Marshall-Rutty 7.2
  6. 8A. Westwood 7.2
  7. 28D. Diani ▼ 70' 7.3
  8. 11L. Abada ▼ 80' 6.7
  9. 16P. Biel ⚽2 8.7
  10. 10W. Zaha ▼ 70' 7.2
  11. 17I. Toklomati ▼ 90' 6.2

Dự bị 9

  1. 13B. Bronico ▲ 70' 6.9
  2. 18K. A. Calderon Vargas ▲ 70' 7.7
  3. 22D. Bingham
  4. 19E. Williamson
  5. 36B. Cambridge ▲ 90'
  6. 4A. Privett
  7. 35N. Scardina ▲ 70' 6.7
  8. 23N. Petkovic
  9. 25T. Smalls ▲ 80' 6.7
D.C. United Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: René Weiler
  1. 13L. Barraza 7.6
  2. 12C. Antley ▼ 46' 6.6
  3. 16G. Tubbs 7.0
  4. 15K. Rowles 6.9
  5. 18D. Dodson ▼ 83' 7.3
  6. 4M. Peltola 7.3
  7. 10Gabriel Pirani ▼ 88' 7.2
  8. 25J. Hopkins ▼ 46' 6.3
  9. 23B. Servania 6.7
  10. 7Peglow 6.3
  11. 14D. Badji ▼ 65' 6.7

Dự bị 8

  1. 8J. Stroud ▲ 83' 6.3
  2. 44R. Zouhir ▲ 88'
  3. 3L. Bartlett
  4. 11R. Leal ▲ 46' 7.0
  5. 77H. Kijima ▲ 65' 6.7
  6. 24J. Farr
  7. 6Boris Enow ▲ 46' 6.7
  8. 1J. Kim

Thống kê

009
410
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm11
7Trúng đích1
5Chệch đích8
12Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn2
9Phạt góc4
1Việt vị1
7Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
0Cứu thua5
0.47Bàn thắng ngăn chặn0.47
618Chuyền bóng456
564Chuyền chính xác412
91%Chính xác chuyền90%
2.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

49Trận đấu42
78Ghi được44
66Thủng lưới81
1.59Bàn thắng mỗi trận1.05
18Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn23
49Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu