D.C. United
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Charlotte

D.C. United vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: D.C. United 0-1 Charlotte tại Major League Soccer, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D.C. United thắng 1, hòa 2, Charlotte thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 33
Phong độ
LLDWD D.C. United
WWDWD Charlotte
  1. 19' Luis Barraza
  2. 21' Luis Barraza
  3. 23' J. Farr D. Schnegg
  4. 30' Aaron Herrera
  5. 33' 0-1 W. Zaha · N. Petkovic
  6. 37' Nathan Byrne
  7. 42' Jackson Hopkins
  8. HT0-1
  9. 49' J. Stroud Peglow
  10. 58' L. Abada K. A. Calderon Vargas
  11. 61' Jared Stroud
  12. 70' L. MacNaughton L. Bartlett
  13. 71' D. Badji C. Benteke
  14. 71' C. Clark Gabriel Pirani
  15. 74' A. Goodwin N. Petkovic
  16. 75' Wilfried Zaha
  17. 82' Eryk Williamson
  18. 89' B. Tuiloma A. Privett
  19. 89' B. Coulibaly E. Williamson
  20. FT0-1

Đội hình

D.C. United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: René Weiler
  1. 13L. Barraza 4.0
  2. 12C. Antley 7.3
  3. 3L. Bartlett ▼ 70' 7.2
  4. 15K. Rowles 7.3
  5. 28D. Schnegg ▼ 23' 6.5
  6. 10Gabriel Pirani ▼ 71' 6.5
  7. 4M. Peltola 7.5
  8. 25J. Hopkins 7.2
  9. 22A. Herrera 5.5
  10. 20C. Benteke ▼ 71' 7.3
  11. 7Peglow ▼ 49' 6.9

Dự bị 9

  1. 8J. Stroud ▲ 49' 6.6
  2. 44R. Zouhir
  3. 14D. Badji ▲ 71' 6.7
  4. 30C. Clark ▲ 71' 6.9
  5. 5L. MacNaughton ▲ 70' 6.9
  6. 18D. Dodson
  7. 17J. Murrell
  8. 24J. Farr ▲ 23' 7.3
  9. 6Boris Enow
Charlotte Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dean Smith
  1. 1K. Kahlina 7.3
  2. 2J. Marshall-Rutty 7.7
  3. 4A. Privett ▼ 89' 7.2
  4. 3T. Ream 7.3
  5. 14N. Byrne 7.0
  6. 19E. Williamson ▼ 89' 7.7
  7. 28D. Diani 7.3
  8. 18K. A. Calderon Vargas ▼ 58' 7.9
  9. 23N. Petkovic ▼ 74' 7.3
  10. 10W. Zaha 7.3
  11. 17I. Toklomati 6.3

Dự bị 9

  1. 22D. Bingham
  2. 6B. Tuiloma ▲ 89'
  3. 36B. Cambridge
  4. 35N. Scardina
  5. 39J. Neeley
  6. 25T. Smalls
  7. 11L. Abada ▲ 58' 6.9
  8. 55B. Coulibaly ▲ 89'
  9. 7A. Goodwin ▲ 74' 6.3

Thống kê

224
1330
28%Kiểm soát bóng72%
8Dứt điểm13
3Trúng đích5
2Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
4Phạt góc13
0Việt vị5
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
0.53Bàn thắng ngăn chặn0.53
218Chuyền bóng562
161Chuyền chính xác514
74%Chính xác chuyền91%
0.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

42Trận đấu49
44Ghi được78
81Thủng lưới66
1.05Bàn thắng mỗi trận1.59
5Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn27
22Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu