Charlotte
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
D.C. United

Charlotte vs D.C. United

Tỷ số chung cuộc: Charlotte 3-0 D.C. United tại Major League Soccer, 3 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlotte thắng 7, hòa 2, D.C. United thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 33
Sân vận động
Bank of America Stadium, Charlotte, North Carolina
Trọng tài
G. Gonzalez
Phong độ
WWDWD Charlotte
LLDWD D.C. United
  1. 13' S. Birnbaumphản lưới 1-0
  2. 27' Russell Canouse
  3. HT1-0
  4. 46' M. Rodríguez T. Fountas
  5. 53' J. Alfaro B. Hines-Ike
  6. 54' A. Najar C. Odoi-Atsem
  7. 64' K. Świderski 2-0
  8. 67' Q. McNeill · M. Gaines 3-0
  9. 71' Andre Shinyashiki Y. Reyna
  10. 71' Miguel Berry R. Canouse
  11. 71' S. Djeffal R. Morrison
  12. 78' D. Jones Q. McNeill
  13. 84' D. Ríos K. Świderski
  14. 84' J. Alcívar B. Bender
  15. FT3-0

Đội hình

Charlotte Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 1K. Kahlina 7.2
  2. 25H. Afful 7.7
  3. 28J. Mora 7.3
  4. 5A. Walkes 6.9
  5. 4G. Corujo 7.7
  6. 13B. Bronico 7.2
  7. 15B. Bender ▼ 84' 6.9
  8. 35Q. McNeill ▼ 78' 7.7
  9. 26Y. Reyna ▼ 71' 6.3
  10. 11K. Świderski ▼ 84' 8.2
  11. 17M. Gaines 7.3

Dự bị 9

  1. 16Andre Shinyashiki ▲ 71' 6.9
  2. 20D. Jones ▲ 78' 6.3
  3. 12D. Ríos ▲ 84' 6.7
  4. 8J. Alcívar ▲ 84' 6.3
  5. 22C. Fuchs
  6. 24J. Lindsey
  7. 7K. Jóźwiak
  8. 2J. Sobociński
  9. 31G. Marks
D.C. United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: W. Rooney
  1. 1R. Romo 7.3
  2. 15S. Birnbaum 6.5
  3. 3C. Odoi-Atsem ▼ 54' 6.3
  4. 4B. Hines-Ike ▼ 53' 6.6
  5. 97S. Guediri 7.3
  6. 49R. Morrison ▼ 71' 6.7
  7. 6R. Canouse ▼ 71' 6.5
  8. 8C. Durkin 6.3
  9. 25J. Hopkins 6.9
  10. 9O. Kamara 6.7
  11. 11T. Fountas ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 77M. Rodríguez ▲ 46' 6.3
  2. 93J. Alfaro ▲ 53'
  3. 14A. Najar ▲ 54' 6.2
  4. 22Miguel Berry ▲ 71' 6.3
  5. 13S. Djeffal ▲ 71' 6.9
  6. 21J. Kempin
  7. 12D. Skundrich
  8. 17K. Smith
  9. 23D. Pines

Thống kê

004
410
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm9
8Trúng đích1
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
4Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
1Cứu thua6
509Chuyền bóng400
441Chuyền chính xác329
87%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
53Ghi được42
58Thủng lưới80
1.39Bàn thắng mỗi trận1.11
8Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu