Philadelphia Union vs Inter Miami
Tỷ số chung cuộc: Philadelphia Union 2-2 Inter Miami tại Major League Soccer, 19 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Philadelphia Union thắng 2, hòa 3, Inter Miami thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Major League Soccer · Vòng 20
- Phong độ
- DDWWW Philadelphia Union
- LWDDD Inter Miami
- 11' I. Vassilev · F. Westfield 1-0
- 21' 1-1 D. Pinter · L. Suarez
- 26' 1-2 L. Messi · I. Fray
- 43' Kai Wagner
- HT1-2
- 50' Sergio Reguilón
- 55' Ian Fray
- 58' N. Pierre · M. Iloski 2-2
- 63' Milan Iloski
- 68' ▲ Q. Sullivan ▼ I. Vassilev
- 73' ▲ N. Allen ▼ S. Reguilon
- 73' ▲ D. Ayala ▼ T. Segovia
- 82' ▲ A. Bedoya ▼ J. Bueno
- 82' ▲ E. Alladoh ▼ B. Damiani
- 87' Milan Iloski
- 90'+13 Quinn Sullivan
- 90'+5 Ezekiel Alladoh
- 90'+13 Cavan Sullivan
- 90'+13 Yannick Bright
- 90'+9 ▲ D. Ruiz ▼ D. Pinter
- FT2-2
Đội hình
- 18A. Blake 6.7
- 39F. Westfield ⇢ 7.5
- 44N. Pierre ⚽ 7.7
- 26N. Harriel 6.2
- 27K. Wagner 7.0
- 6C. Sullivan 6.9
- 21D. Jean Jacques 7.2
- 8J. Bueno ▼ 82' 6.9
- 19I. Vassilev ⚽ ▼ 68' 7.6
- 9B. Damiani ▼ 82' 7.5
- 10M. Iloski ⇢ 7.3
Dự bị 9
- 76A. Rick
- 5J. Sery Larsen
- 11A. Bedoya ▲ 82' 6.3
- 33Q. Sullivan ▲ 68' 6.7
- 14J. Rafanello
- 16B. Bender
- 28A. Anello
- 23E. Alladoh ▲ 82' 6.3
- 51M. Jakupovic
- 97D. St.Clair 7.7
- 17I. Fray ⇢ 6.5
- 2G. Lujan 6.3
- 37M. Falcon 6.9
- 3S. Reguilon ▼ 73' 6.2
- 42Y. Bright 6.7
- 5Casemiro 8.0
- 8T. Segovia ▼ 73' 6.5
- 10L. Messi ⚽ 9.0
- 9L. Suarez ⇢ 6.7
- 56D. Pinter ⚽ ▼ 90' 7.0
Dự bị 9
- 34R. Rios
- 4F. Mura
- 32N. Allen ▲ 73' 6.7
- 22D. Ayala ▲ 73' 6.6
- 15F. Caicedo
- 41D. Ruiz ▲ 90'
- 59P. Plambeck
- 88A. Shaw
- 54L. Delinois
Thống kê
14⚑4
⚑121
43%Kiểm soát bóng57%
17Dứt điểm5
6Trúng đích3
6Chệch đích0
14Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
4Phạt góc1
3Việt vị3
18Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
0.42Bàn thắng ngăn chặn0.42
330Chuyền bóng457
261Chuyền chính xác365
79%Chính xác chuyền80%
2.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 50 - 21 | +29 | 54 | |
| 2 | 23 | 52 - 21 | +31 | 46 | |
| 3 | 25 | 61 - 46 | +15 | 45 | |
| 4 | 25 | 49 - 42 | +7 | 43 | |
| 5 | 25 | 32 - 28 | +4 | 43 | |
| 6 | 25 | 44 - 36 | +8 | 41 | |
| 7 | 25 | 42 - 35 | +7 | 41 | |
| 8 | 26 | 41 - 27 | +14 | 40 | |
| 9 | 25 | 45 - 36 | +9 | 40 | |
| 10 | 24 | 39 - 30 | +9 | 40 | |
| 11 | 23 | 44 - 33 | +11 | 39 | |
| 12 | 25 | 33 - 32 | +1 | 35 | |
| 13 | 25 | 44 - 56 | -12 | 34 | |
| 14 | 25 | 39 - 33 | +6 | 32 | |
| 15 | 25 | 47 - 47 | 0 | 32 | |
| 16 | 24 | 52 - 59 | -7 | 32 | |
| 17 | 25 | 42 - 37 | +5 | 31 | |
| 18 | 25 | 41 - 39 | +2 | 31 | |
| 19 | 26 | 31 - 40 | -9 | 30 | |
| 20 | 25 | 33 - 48 | -15 | 30 | |
| 21 | 24 | 37 - 39 | -2 | 29 | |
| 22 | 25 | 37 - 43 | -6 | 29 | |
| 23 | 24 | 30 - 37 | -7 | 29 | |
| 24 | 25 | 38 - 46 | -8 | 29 | |
| 25 | 23 | 25 - 30 | -5 | 28 | |
| 26 | 24 | 30 - 43 | -13 | 26 | |
| 27 | 25 | 35 - 42 | -7 | 23 | |
| 28 | 25 | 29 - 43 | -14 | 23 | |
| 29 | 25 | 31 - 51 | -20 | 21 | |
| 30 | 24 | 26 - 59 | -33 | 18 |
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)
So sánh
12Trận đấu13
26Ghi được29
13Thủng lưới25
2.17Bàn thắng mỗi trận2.23
3Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn11
17Hiệp hai12