Inter Miami
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Philadelphia Union

Inter Miami vs Philadelphia Union

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 1-2 Philadelphia Union tại Major League Soccer, 14 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 5, hòa 3, Philadelphia Union thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 28
Sân vận động
DRV PNK Stadium, Fort Lauderdale, Florida
Trọng tài
M. de Oliveira
Phong độ
LWDDD Inter Miami
DWWWW Philadelphia Union
  1. 26' 0-1 D. Gazdag11m
  2. 45'+3 Bryce Duke
  3. HT0-1
  4. 46' R. Sailor A. Mabika
  5. 60' G. Higuaín E. Rodríguez
  6. 61' J. Carranza M. Uhre
  7. 66' 0-2 C. Burke · K. Wagner
  8. 69' I. Vassilev R. Taylor
  9. 75' Q. Sullivan C. Burke
  10. 75' P. Aaronson D. Gazdag
  11. 79' Alejandro Bedoya
  12. 82' G. Higuaín · Jean Mota 1-2
  13. 83' V. Ulloa Jean Mota
  14. 88' Damion Lowe
  15. 90'+6 Ryan Sailor
  16. FT1-2

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Neville
  1. 27D. Callender 6.3
  2. 2D. Yedlin 6.9
  3. 31D. Lowe 6.7
  4. 4C. Mcvey 6.5
  5. 12A. Mabika ▼ 46' 6.3
  6. 16R. Taylor ▼ 69' 6.2
  7. 7Jean Mota ▼ 83' 7.2
  8. 26Gregore 6.9
  9. 22B. Duke 6.7
  10. 9L. Campana 6.9
  11. 25E. Rodríguez ▼ 60' 6.3

Dự bị 9

  1. 45R. Sailor ▲ 46' 6.9
  2. 10G. Higuaín ▲ 60' 7.3
  3. 17I. Vassilev ▲ 69' 6.3
  4. 13V. Ulloa ▲ 83' 6.3
  5. 94C. Diop
  6. 21N. Marsman
  7. 3K. Gibbs
  8. 33J. Jones
  9. 15J. Quinteros
Philadelphia Union Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: J. Curtin
  1. 18A. Blake 6.7
  2. 5J. Glesnes 6.6
  3. 4S. Findlay 6.3
  4. 27K. Wagner 8.0
  5. 15O. Mbaizo 7.5
  6. 11A. Bedoya 6.9
  7. 6D. Gazdag ▼ 75' 7.2
  8. 8José Martínez 7.0
  9. 31L. Flach 6.9
  10. 7M. Uhre ▼ 61' 7.2
  11. 19C. Burke ▼ 75' 6.9

Dự bị 9

  1. 9J. Carranza ▲ 61' 7.0
  2. 33Q. Sullivan ▲ 75' 6.9
  3. 30P. Aaronson ▲ 75' 6.2
  4. 25C. Donovan
  5. 1M. Freese
  6. 34B. Craig
  7. 26N. Harriel
  8. 16J. McGlynn
  9. 2M. Real

Thống kê

034
910
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm11
3Trúng đích5
7Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
4Phạt góc9
0Việt vị1
15Phạm lỗi18
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
451Chuyền bóng333
386Chuyền chính xác269
86%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

39Trận đấu39
52Ghi được81
67Thủng lưới32
1.33Bàn thắng mỗi trận2.08
7Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn19
29Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu