Philadelphia Union
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Inter Miami

Philadelphia Union vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: Philadelphia Union 1-2 Inter Miami tại Major League Soccer, 15 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Philadelphia Union thắng 2, hòa 3, Inter Miami thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 25
Sân vận động
Subaru Park, Chester, Pennsylvania
Phong độ
DWWWW Philadelphia Union
WDDDW Inter Miami
  1. 3' M. Uhre · J. Glesnes 1-0
  2. 32' David Ruiz
  3. 34' Alejandro Bedoya
  4. HT1-0
  5. 47' 1-1 J. Gressel · B. Cremaschi
  6. 53' J. Bueno A. Bedoya
  7. 64' Kai Wagner
  8. 66' Tomás Avilés
  9. 68' David Ruiz
  10. 68' David Ruiz
  11. 72' C. Donovan J. Rafanello
  12. 75' Leonardo Campana
  13. 78' Y. Bright R. Taylor
  14. 81' T. Baribo O. Mbaïzo
  15. 82' Jordi Alba
  16. 83' Leon Flach
  17. 84' Tomás Avilés
  18. 84' Tomás Avilés
  19. 88' R. Sailor J. Gressel
  20. 90'+1 Leo Afonso L. Campana
  21. 90'+1 N. Allen S. Kryvtsov
  22. 90'+8 F. Negri B. Cremaschi
  23. 90'+4 1-2 Leo Afonso · Y. Bright
  24. FT1-2

Đội hình

Philadelphia Union Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: J. Curtin
  1. 1O. Semmle 6.3
  2. 15O. Mbaïzo ▼ 81' 7.2
  3. 5J. Glesnes 7.2
  4. 26N. Harriel 6.9
  5. 27K. Wagner 7.2
  6. 11A. Bedoya ▼ 53' 6.5
  7. 31L. Flach 7.0
  8. 16J. McGlynn 7.5
  9. 14J. Rafanello ▼ 72' 6.6
  10. 7M. Uhre 7.5
  11. 33Q. Sullivan 7.2

Dự bị 8

  1. 20J. Bueno ▲ 53' 6.9
  2. 25C. Donovan ▲ 72' 6.6
  3. 28T. Baribo ▲ 81' 6.2
  4. 76A. Rick
  5. 29O. Makhanya
  6. 22S. Ngabo
  7. 35M. Anderson
  8. 41D. Vazquez
Inter Miami Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Martino
  1. 1D. Callender 7.2
  2. 57M. Weigandt 7.3
  3. 6T. Avilés 6.2
  4. 27S. Kryvtsov ▼ 90' 6.9
  5. 18Jordi Alba 6.9
  6. 41D. Ruíz 6.3
  7. 5Sergio Busquets 7.2
  8. 30B. Cremaschi ▼ 90' 7.0
  9. 24J. Gressel ▼ 88' 7.3
  10. 8L. Campana ▼ 90' 7.2
  11. 16R. Taylor ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 42Y. Bright ▲ 78' 7.3
  2. 15R. Sailor ▲ 88' 6.2
  3. 73Leo Afonso ▲ 90' 7.7
  4. 32N. Allen ▲ 90' 6.3
  5. 33F. Negri ▲ 90'
  6. 43L. Sunderland
  7. 13C. dos Santos
  8. 49S. Borgelin
  9. 17I. Fray

Thống kê

036
362
43%Kiểm soát bóng57%
19Dứt điểm11
3Trúng đích4
9Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
11Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
6Phạt góc3
1Việt vị1
8Phạm lỗi11
3Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ2
2Cứu thua2
0.26Bàn thắng ngăn chặn0.26
388Chuyền bóng541
309Chuyền chính xác463
80%Chính xác chuyền86%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

60Trận đấu50
104Ghi được104
101Thủng lưới83
1.73Bàn thắng mỗi trận2.08
14Giữ sạch lưới8
40Trên 2.5 bàn37
47Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu