Philadelphia Union
4 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Inter Miami

Philadelphia Union vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: Philadelphia Union 4-1 Inter Miami tại Major League Soccer, 24 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Philadelphia Union thắng 2, hòa 3, Inter Miami thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 28
Sân vận động
Subaru Park, Chester, Pennsylvania
Phong độ
DWWWW Philadelphia Union
LWDDD Inter Miami
  1. 14' J. Glesnes · K. Wagner 1-0
  2. 15' Mikael Uhre
  3. 24' José Martínez
  4. 38' R. Robinson F. Negri
  5. 39' J. Carranza · M. Uhre 2-0
  6. 45'+4 L. Flach · A. Bedoya 3-0
  7. HT3-0
  8. 46' M. Real K. Wagner
  9. 50' 3-1 R. Taylor · B. Cremaschi
  10. 58' J. McGlynn A. Bedoya
  11. 58' J. Bueno José Martínez
  12. 67' N. Stefanelli R. Pizarro
  13. 68' D. Ruízphản lưới 4-1
  14. 72' N. Harriel M. Uhre
  15. 77' I. Boatwright I. Fray
  16. 77' L. Campana D. Ruíz
  17. 77' H. Neville B. Cremaschi
  18. 84' Robbie Robinson
  19. 89' J. Torres D. Gazdag
  20. FT4-1

Đội hình

Philadelphia Union Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: J. Curtin
  1. 12J. Bendik 6.5
  2. 15O. Mbaïzo 6.2
  3. 5J. Glesnes 7.2
  4. 3J. Elliott 6.2
  5. 27K. Wagner ▼ 46' 7.2
  6. 11A. Bedoya ▼ 58' 6.7
  7. 8José Martínez ▼ 58' 6.2
  8. 31L. Flach 7.7
  9. 10D. Gazdag ▼ 89' 6.7
  10. 7M. Uhre ▼ 72' 7.0
  11. 9J. Carranza 7.7

Dự bị 9

  1. 2M. Real ▲ 46' 6.3
  2. 16J. McGlynn ▲ 58' 6.9
  3. 20J. Bueno ▲ 58' 6.3
  4. 26N. Harriel ▲ 72' 7.2
  5. 19J. Torres ▲ 89'
  6. 33Q. Sullivan
  7. 13H. Trent
  8. 34B. Craig
  9. 25C. Donovan
Inter Miami
  1. 1D. Callender 5.5
  2. 24I. Fray ▼ 77' 5.9
  3. 4C. McVey 6.2
  4. 32N. Allen 6.7
  5. 16R. Taylor 7.2
  6. 41D. Ruíz ▼ 77' 6.3
  7. 3D. Arroyo 6.6
  8. 33F. Negri ▼ 38' 7.0
  9. 30B. Cremaschi ▼ 77' 6.9
  10. 20R. Pizarro ▼ 67' 6.9
  11. 17Josef Martínez ▼ 58' 6.5

Dự bị 9

  1. 19R. Robinson ▲ 38' 6.3
  2. 22N. Stefanelli ▲ 67' 6.7
  3. 62I. Boatwright ▲ 77' 6.7
  4. 9L. Campana ▲ 77' 6.7
  5. 18H. Neville ▲ 77' 6.9
  6. 28E. Azcona
  7. 49S. Borgelin
  8. 55T. Hall
  9. 29C. dos Santos

Thống kê

022
010
31%Kiểm soát bóng69%
8Dứt điểm9
3Trúng đích3
5Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn3
2Phạt góc0
2Việt vị0
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Cứu thua0
301Chuyền bóng688
222Chuyền chính xác605
74%Chính xác chuyền88%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

59Trận đấu53
105Ghi được81
70Thủng lưới84
1.78Bàn thắng mỗi trận1.53
18Giữ sạch lưới9
36Trên 2.5 bàn34
49Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu