Inter Miami
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Philadelphia Union

Inter Miami vs Philadelphia Union

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 3-1 Philadelphia Union tại Major League Soccer, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 5, hòa 3, Philadelphia Union thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 41
Sân vận động
Chase Stadium, Fort Lauderdale, Florida
Phong độ
LWDDD Inter Miami
DWWWW Philadelphia Union
  1. 1' 0-1 M. Uhre
  2. 15' N. Allen D. Martínez
  3. 26' L. Messi · L. Suárez 1-1
  4. 30' L. Messi · Jordi Alba 2-1
  5. 32' Tomás Avilés
  6. 45'+2 Luis Suárez
  7. HT2-1
  8. 56' Jack Elliott
  9. 63' S. Adeniran M. Uhre
  10. 63' A. Bedoya J. McGlynn
  11. 72' Quinn Sullivan
  12. 75' Luis Suárez
  13. 80' Y. Bright J. Gressel
  14. 80' B. Cremaschi D. Gómez
  15. 82' D. Jean Jacques L. Flach
  16. 87' Lionel Messi
  17. 88' J. Rafanello Q. Sullivan
  18. 88' O. Mbaïzo N. Harriel
  19. 90'+5 Sergio Busquets
  20. 90'+2 D. Ruíz F. Redondo
  21. 90'+2 I. Fray N. Allen
  22. 90'+8 L. Suárez · L. Messi 3-1
  23. FT3-1

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Martino
  1. 1D. Callender 8.3
  2. 57M. Weigandt 7.3
  3. 6T. Avilés 6.7
  4. 14D. Martínez ▼ 15' 6.3
  5. 18Jordi Alba 7.7
  6. 24J. Gressel ▼ 80' 6.6
  7. 5Sergio Busquets 6.7
  8. 55F. Redondo ▼ 90' 6.9
  9. 10L. Messi ⚽2 9.2
  10. 9L. Suárez 8.2
  11. 20D. Gómez ▼ 80' 6.9

Dự bị 9

  1. 32N. Allen ▲ 15' 7.3
  2. 42Y. Bright ▲ 80' 6.9
  3. 30B. Cremaschi ▲ 80' 6.3
  4. 41D. Ruíz ▲ 90'
  5. 17I. Fray ▲ 90'
  6. 19Ó. Ustari
  7. 8L. Campana
  8. 33F. Negri
  9. 16R. Taylor
Philadelphia Union Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: J. Curtin
  1. 76A. Rick 6.5
  2. 26N. Harriel ▼ 88' 6.9
  3. 5J. Glesnes 7.0
  4. 3J. Elliott 7.3
  5. 27K. Wagner 6.2
  6. 33Q. Sullivan ▼ 88' 6.9
  7. 31L. Flach ▼ 82' 6.9
  8. 16J. McGlynn ▼ 63' 6.6
  9. 10D. Gazdag 7.3
  10. 7M. Uhre ▼ 63' 7.2
  11. 28T. Baribo 7.0

Dự bị 9

  1. 9S. Adeniran ▲ 63' 6.2
  2. 11A. Bedoya ▲ 63' 6.9
  3. 21D. Jean Jacques ▲ 82' 6.5
  4. 14J. Rafanello ▲ 88' 6.5
  5. 15O. Mbaïzo ▲ 88' 6.2
  6. 25C. Donovan
  7. 6C. Sullivan
  8. 20J. Bueno
  9. 1O. Semmle

Thống kê

045
420
62%Kiểm soát bóng38%
9Dứt điểm21
4Trúng đích8
1Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn7
5Phạt góc4
4Việt vị1
7Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
7Cứu thua1
-0.91Bàn thắng ngăn chặn-0.91
585Chuyền bóng349
515Chuyền chính xác293
88%Chính xác chuyền84%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

50Trận đấu60
104Ghi được104
83Thủng lưới101
2.08Bàn thắng mỗi trận1.73
8Giữ sạch lưới14
37Trên 2.5 bàn40
59Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu