Inter Miami vs Philadelphia Union
Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 2-1 Philadelphia Union tại Major League Soccer, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 5, hòa 3, Philadelphia Union thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Major League Soccer · Vòng 6
- Phong độ
- LWDDD Inter Miami
- DWWWW Philadelphia Union
- 21' Benjamin Cremaschi
- 23' R. Taylor 1-0
- 45' Tai Baribo
- HT1-0
- 46' ▲ I. Vassilev ▼ J. Lukic
- 55' ▲ L. Messi ▼ R. Taylor
- 57' L. Messi 2-0
- 59' ▲ B. Damiani ▼ M. Uhre
- 70' ▲ Y. Bright ▼ F. Redondo Solari
- 70' ▲ T. Segovia ▼ B. Cremaschi
- 75' ▲ J. Bueno ▼ D. Jean Jacques
- 75' ▲ C. Donovan ▼ T. Baribo
- 76' Yannick Bright
- 79' Maximiliano Falcón
- 80' 2-1 D. Gazdag
- 86' ▲ D. Callender ▼ O. Ustari
- 87' ▲ N. Allen ▼ F. Picault
- 88' Jakob Glesnes
- 90'+5 Luis Suárez
- 90'+4 Jordi Alba
- 90'+2 Sergio Busquets
- 90'+2 ▲ O. Makhanya ▼ F. Westfield
- FT2-1
Đội hình
- 19O. Ustari ▼ 86' 7.5
- 17I. Fray 6.3
- 6T. Aviles 7.0
- 37M. Falcon 6.9
- 18J. Alba 7.0
- 5S. Busquets 7.3
- 55F. Redondo Solari ▼ 70' 6.5
- 16R. Taylor ⚽ ▼ 55' 7.3
- 30B. Cremaschi ⇢ ▼ 70' 6.7
- 7F. Picault ▼ 87' 6.6
- 9L. Suarez ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 1D. Callender ▲ 86' 7.0
- 32N. Allen ▲ 87' 6.3
- 24J. Gressel
- 81S. Morales
- 10L. Messi ⚽ ▲ 55' 7.9
- 42Y. Bright ▲ 70' 6.7
- 22Leo Afonso
- 8T. Segovia ▲ 70' 6.3
- 2G. Lujan
- 18A. Blake 6.2
- 26N. Harriel 7.2
- 5J. Glesnes 6.0
- 2I. Glavinovich 6.3
- 39F. Westfield ▼ 90' 7.0
- 33Q. Sullivan ⇢ 7.9
- 4J. Lukic ▼ 46' 6.7
- 21D. Jean Jacques ▼ 75' 6.6
- 9T. Baribo ▼ 75' 6.5
- 7M. Uhre ▼ 59' 6.9
- 10D. Gazdag ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 19I. Vassilev ▲ 46' 7.0
- 15O. Mbaizo
- 11A. Bedoya
- 8J. Bueno ▲ 75' 6.3
- 25C. Donovan ▲ 75' 7.0
- 76A. Rick
- 29O. Makhanya ▲ 90' 6.2
- 6C. Sullivan
- 20B. Damiani ▲ 59' 6.3
Thống kê
06⚑3
⚑520
53%Kiểm soát bóng47%
7Dứt điểm19
3Trúng đích6
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn6
3Phạt góc5
3Việt vị1
22Phạm lỗi12
6Thẻ vàng2
5Cứu thua1
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
432Chuyền bóng381
342Chuyền chính xác295
79%Chính xác chuyền77%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 35 | +22 | 66 | |
| 1 | 34 | 64 - 41 | +23 | 63 | |
| 2 | 34 | 52 - 40 | +12 | 65 | |
| 2 | 34 | 66 - 38 | +28 | 63 | |
| 3 | 34 | 81 - 55 | +26 | 65 | |
| 3 | 34 | 65 - 40 | +25 | 60 | |
| 4 | 34 | 55 - 46 | +9 | 59 | |
| 4 | 34 | 56 - 39 | +17 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 56 | |
| 5 | 34 | 58 - 48 | +10 | 55 | |
| 6 | 34 | 37 - 45 | -8 | 47 | |
| 6 | 34 | 58 - 45 | +13 | 54 | |
| 7 | 34 | 55 - 51 | +4 | 54 | |
| 7 | 34 | 52 - 55 | -3 | 44 | |
| 8 | 34 | 68 - 60 | +8 | 53 | |
| 8 | 34 | 41 - 48 | -7 | 44 | |
| 9 | 34 | 63 - 51 | +12 | 53 | |
| 9 | 34 | 38 - 49 | -11 | 41 | |
| 10 | 34 | 48 - 47 | +1 | 43 | |
| 10 | 34 | 60 - 63 | -3 | 41 | |
| 11 | 34 | 44 - 56 | -12 | 41 | |
| 11 | 34 | 44 - 51 | -7 | 36 | |
| 12 | 34 | 43 - 56 | -13 | 37 | |
| 12 | 34 | 37 - 44 | -7 | 32 | |
| 13 | 34 | 34 - 60 | -26 | 28 | |
| 13 | 34 | 44 - 58 | -14 | 32 | |
| 14 | 34 | 38 - 63 | -25 | 28 | |
| 14 | 34 | 46 - 66 | -20 | 30 | |
| 15 | 34 | 30 - 66 | -36 | 26 | |
| 15 | 34 | 46 - 70 | -24 | 28 |
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)
So sánh
59Trận đấu46
137Ghi được76
82Thủng lưới54
2.32Bàn thắng mỗi trận1.65
13Giữ sạch lưới16
46Trên 2.5 bàn25
76Hiệp hai43