Charlotte
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Columbus Crew

Charlotte vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: Charlotte 3-1 Columbus Crew tại Major League Soccer, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Charlotte thắng 4, hòa 3, Columbus Crew thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 19
Phong độ
WWDWD Charlotte
LLWLL Columbus Crew
  1. 1' B. Bronico · D. Schnegg 1-0
  2. 9' L. Abada11m 2-0
  3. 39' David Schnegg
  4. 41' 2-1 C. Adams
  5. HT2-1
  6. 46' A. Saint-Maximin L. de la Torre
  7. 46' S. Moreira L. Giaccone
  8. 46' B. Mendez C. Adams
  9. 46' A. Gomes T. Karumanchi
  10. 56' W. Cleary N. Byrne
  11. 56' A. Goodwin I. Toklomati
  12. 60' Henry Kessler
  13. 70' R. Aloko L. Abada
  14. 71' A. Herrera M. Amundsen
  15. 71' J. Martinez D. Gazdag
  16. 73' P. Biel · R. Aloko 3-1
  17. 87' T. Smalls P. Biel
  18. 89' Ashley Westwood
  19. FT3-1

Đội hình

Charlotte Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Dean Smith
  1. 1K. Kahlina 6.6
  2. 14N. Byrne ▼ 56' 7.2
  3. 22H. Kessler 7.0
  4. 3T. Ream 7.2
  5. 23D. Schnegg 6.9
  6. 8A. Westwood 7.5
  7. 16P. Biel ▼ 87' 7.2
  8. 13B. Bronico 7.3
  9. 17L. de la Torre ▼ 46' 6.9
  10. 11L. Abada ▼ 70' 7.5
  11. 9I. Toklomati ▼ 56' 6.7

Dự bị 9

  1. 21T. Miller
  2. 4A. Privett
  3. 44M. Agyemang
  4. 35W. Cleary ▲ 56' 7.3
  5. 28D. Diani
  6. 37R. Aloko ▲ 70' 7.0
  7. 7A. Goodwin ▲ 56' 6.3
  8. 25T. Smalls ▲ 87' 6.9
  9. 10A. Saint-Maximin ▲ 46' 7.7
Columbus Crew Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Laurent Courtois
  1. 28P. Schulte 7.3
  2. 11B. Lennon 5.6
  3. 12C. Ruvalcaba 7.3
  4. 25S. Zawadzki 6.2
  5. 18M. Amundsen ▼ 71' 6.2
  6. 16T. Habroune 6.7
  7. 7D. Chambost 6.7
  8. 50T. Karumanchi ▼ 46' 6.9
  9. 26L. Giaccone ▼ 46' 6.5
  10. 46C. Adams ▼ 46' 7.3
  11. 8D. Gazdag ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 1N. Hagen
  2. 4R. Camacho
  3. 2A. Herrera ▲ 71' 6.5
  4. 31S. Moreira ▲ 46' 6.0
  5. 10B. Mendez ▲ 46' 6.7
  6. 20A. Gomes ▲ 46' 6.6
  7. 14A. Sejdic
  8. 23M. Farsi
  9. 77J. Martinez ▲ 71' 6.2

Thống kê

031
1300
30%Kiểm soát bóng70%
9Dứt điểm26
7Trúng đích4
2Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm17
2Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn11
1Phạt góc13
2Việt vị0
9Phạm lỗi9
3Thẻ vàng0
3Cứu thua3
0.07Bàn thắng ngăn chặn0.07
313Chuyền bóng722
263Chuyền chính xác665
84%Chính xác chuyền92%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
24 48 - 19 +29 53
2
Vancouver Whitecaps
23 52 - 21 +31 46
3
Inter Miami
24 59 - 44 +15 44
4
New England Revolution 1-0
25 40 - 30 +10 43
5
Houston Dynamo
24 32 - 27 +5 43
6
Los Angeles FC
25 40 - 24 +16 40
7
FC Dallas
24 47 - 41 +6 40
8
Chicago Fire 0-1
24 44 - 34 +10 39
9
Charlotte
24 42 - 33 +9 39
10
San Jose Earthquakes
24 43 - 36 +7 38
11
St. Louis City
24 38 - 33 +5 38
12
Portland Timbers
24 46 - 45 +1 32
13
Colorado Rapids
24 32 - 32 0 32
14
FC Cincinnati
23 49 - 56 -7 31
15
Orlando City SC
24 41 - 56 -15 31
16
San Diego
24 42 - 37 +5 30
17
Philadelphia Union
24 41 - 39 +2 30
18
New York City FC
24 37 - 33 +4 29
19
Real Salt Lake
23 37 - 37 0 29
20
Minnesota United FC
24 35 - 39 -4 29
21
Toronto FC
24 38 - 43 -5 29
22
Los Angeles Galaxy
25 30 - 39 -9 29
23
D.C. United
23 30 - 37 -7 28
24
Seattle Sounders FC
22 24 - 29 -5 27
25
New York Red Bulls
24 32 - 48 -16 27
26
Austin
24 30 - 43 -13 26
27
Columbus Crew
24 35 - 41 -6 23
28
Atlanta United FC
24 29 - 43 -14 22
29
CF Montreal
24 31 - 50 -19 21
30
Sporting Kansas City
23 23 - 58 -35 15
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

13Trận đấu15
26Ghi được21
14Thủng lưới25
2Bàn thắng mỗi trận1.4
5Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn11
12Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu