Charlotte
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Columbus Crew

Charlotte vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: Charlotte 2-0 Columbus Crew tại Major League Soccer, 23 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Charlotte thắng 4, hòa 3, Columbus Crew thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 7
Sân vận động
Bank of America Stadium, Charlotte, North Carolina
Phong độ
WWDWD Charlotte
LLWLL Columbus Crew
  1. 11' Ashley Westwood
  2. 18' D. Jones R. Camacho
  3. 23' M. Arfsten C. Ramirez
  4. 25' Derrick Jones
  5. 26' Derrick Jones
  6. 45'+15 Mohamed Farsi
  7. 45'+15 Yaw Yeboah
  8. 45'+12 Cucho Hernández
  9. 45'+4 Iuri Tavares S. Arfield
  10. HT0-0
  11. 46' Y. Cheberko Y. Yeboah
  12. 57' Evan Bush
  13. 69' Iuri Tavares
  14. 69' N. Petković B. Dejaegere
  15. 82' Patrick Agyemang
  16. 83' A. Westwood 1-0
  17. 85' João Pedro
  18. 88' W. Sands M. Amundsen
  19. 88' M. Hinestroza C. Hernández
  20. 88' P. Agyemang · D. Diani 2-0
  21. 90'+4 Kerwin Calderón Vargas
  22. 90'+1 Nikola Petković
  23. 90'+3 J. Uronen João Pedro
  24. FT2-0

Đội hình

Charlotte Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Smith
  1. 1K. Kahlina 6.7
  2. 14N. Byrne 6.9
  3. 29A. Malanda 6.6
  4. 34A. Privett 7.2
  5. 20João Pedro ▼ 90' 7.0
  6. 8A. Westwood 7.9
  7. 28D. Diani 7.9
  8. 18K. Vargas 7.7
  9. 37S. Arfield ▼ 45' 6.3
  10. 10B. Dejaegere ▼ 69' 6.9
  11. 33P. Agyemang 7.7

Dự bị 9

  1. 38Iuri Tavares ▲ 45' 6.3
  2. 23N. Petković ▲ 69' 6.2
  3. 21J. Uronen ▲ 90'
  4. 30Júnior Urso
  5. 6B. Tuiloma
  6. 24J. Lindsey
  7. 22D. Bingham
  8. 27N. Berchimas
  9. 35N. Scardina
Columbus Crew Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: W. Nancy
  1. 24E. Bush 6.3
  2. 31Steven Moreira 6.3
  3. 4R. Camacho ▼ 18' 6.6
  4. 18M. Amundsen ▼ 88' 6.3
  5. 23M. Farsi 6.7
  6. 25S. Zawadzki 6.3
  7. 6D. Nagbe 6.9
  8. 14Y. Yeboah ▼ 46' 6.5
  9. 17C. Ramirez ▼ 23' 6.3
  10. 9C. Hernández ▼ 88' 7.2
  11. 10D. Rossi 7.7

Dự bị 9

  1. 5D. Jones ▲ 18' 3.0
  2. 27M. Arfsten ▲ 23' 6.5
  3. 21Y. Cheberko ▲ 46' 6.7
  4. 3W. Sands ▲ 88' 6.3
  5. 11M. Hinestroza ▲ 88' 6.3
  6. 42G. De Libera
  7. 41S. Lapkes
  8. 29C. Mrowka
  9. 2P. Quinton

Thống kê

063
231
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm7
5Trúng đích0
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
3Phạt góc2
2Việt vị2
27Phạm lỗi13
6Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
396Chuyền bóng480
317Chuyền chính xác403
80%Chính xác chuyền84%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

44Trận đấu51
55Ghi được106
44Thủng lưới60
1.25Bàn thắng mỗi trận2.08
18Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn32
32Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu