Columbus Crew
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlotte

Columbus Crew vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: Columbus Crew 1-1 Charlotte tại Major League Soccer, 18 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Columbus Crew thắng 2, hòa 3, Charlotte thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 21
Sân vận động
Lower.com Field, Columbus, Ohio
Trọng tài
S. Petrescu
Phong độ
LLWLL Columbus Crew
WWDWD Charlotte
  1. 15' Harrison Afful
  2. 41' E. Hurtado 1-0
  3. HT1-0
  4. 50' 1-1 Andre Shinyashiki
  5. 59' Erik Hurtado
  6. 71' K. Molino Miguel Berry
  7. 71' Sergio Ruiz C. Ortíz
  8. 85' J. Russell-Rowe E. Hurtado
  9. 85' L. Díaz J. Anibaba
  10. 85' J. Alcívar B. Bender
  11. 90'+3 M. Farsi A. Morris
  12. 90'+1 J. Sobociński M. Gaines
  13. 90'+1 J. Lindsey H. Afful
  14. FT1-1

Đội hình

Columbus Crew Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Porter
  1. 1E. Room 6.6
  2. 3J. Williams 7.2
  3. 23J. Anibaba ▼ 85' 6.9
  4. 31S. Moreira 6.9
  5. 5M. Degenek 7.3
  6. 6D. Nagbe 7.0
  7. 22D. Etienne 6.9
  8. 26J. Igbekeme 7.2
  9. 21A. Morris ▼ 90' 7.3
  10. 19E. Hurtado ▼ 85' 6.6
  11. 27Miguel Berry ▼ 71' 6.5

Dự bị 9

  1. 13K. Molino ▲ 71' 6.6
  2. 39J. Russell-Rowe ▲ 85' 6.3
  3. 12L. Díaz ▲ 85' 6.3
  4. 41M. Farsi ▲ 90'
  5. 24E. Bush
  6. 17M. Hairston
  7. 16I. Parente
  8. 20A. Mățan
  9. 25S. Zawadzki
Charlotte Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 1K. Kahlina 6.2
  2. 25H. Afful ▼ 90' 6.9
  3. 28J. Mora 6.9
  4. 5A. Walkes 7.0
  5. 4G. Corujo 7.3
  6. 13B. Bronico 7.0
  7. 15B. Bender ▼ 85' 6.2
  8. 10C. Ortíz ▼ 71' 6.6
  9. 12D. Ríos 6.6
  10. 17M. Gaines ▼ 90' 6.7
  11. 16Andre Shinyashiki 7.3

Dự bị 9

  1. 6Sergio Ruiz ▲ 71' 6.6
  2. 8J. Alcívar ▲ 85' 6.3
  3. 2J. Sobociński ▲ 90'
  4. 24J. Lindsey ▲ 90'
  5. 18K. Vargas
  6. 20D. Jones
  7. 31G. Marks
  8. 14C. Makoun
  9. 7K. Jóźwiak

Thống kê

016
310
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm11
4Trúng đích3
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
6Phạt góc3
0Việt vị2
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
496Chuyền bóng465
418Chuyền chính xác396
84%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

35Trận đấu38
47Ghi được53
43Thủng lưới58
1.34Bàn thắng mỗi trận1.39
9Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu