Charlotte
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Columbus Crew

Charlotte vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: Charlotte 3-2 Columbus Crew tại Major League Soccer, 24 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Charlotte thắng 4, hòa 3, Columbus Crew thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 15
Phong độ
WWDWD Charlotte
LLWLL Columbus Crew
  1. 15' 0-1 I. Aliyu
  2. 19' P. Agyemang · P. Biel 1-1
  3. 20' M. Amundsen S. Moreira
  4. 24' P. Agyemang · W. Zaha 2-1
  5. 26' Ashley Westwood
  6. HT2-1
  7. 60' D. Chambost J. Russell-Rowe
  8. 60' A. Jackson I. Aliyu
  9. 65' 2-2 M. Amundsen
  10. 66' L. Abada K. A. Calderon Vargas
  11. 75' P. Biel · W. Zaha 3-2
  12. 76' L. Lappalainen M. Arfsten
  13. 88' J. Neeley N. Scardina
  14. 88' T. Smalls P. Agyemang
  15. 90'+2 Brandt Bronico
  16. FT3-2

Đội hình

Charlotte Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dean Smith
  1. 1K. Kahlina 7.5
  2. 35N. Scardina ▼ 88' 6.3
  3. 29A. Malanda 6.9
  4. 4A. Privett 6.6
  5. 2J. Marshall-Rutty 6.6
  6. 8A. Westwood 7.2
  7. 13B. Bronico 7.0
  8. 18K. A. Calderon Vargas ▼ 66' 6.9
  9. 16P. Biel 8.2
  10. 10W. Zaha ⇢2 9.3
  11. 33P. Agyemang ⚽2 ▼ 88' 8.7

Dự bị 9

  1. 11L. Abada ▲ 66' 6.9
  2. 22D. Bingham
  3. 28D. Diani
  4. 39J. Neeley ▲ 88'
  5. 23N. Petkovic
  6. 25T. Smalls ▲ 88'
  7. 38I. Tavares
  8. 6B. Tuiloma
  9. 19E. Williamson
Columbus Crew Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Wilfried Nancy
  1. 1N. Hagen 7.6
  2. 31S. Moreira ▼ 20' 6.0
  3. 25S. Zawadzki 7.2
  4. 21Y. Cheberko 6.7
  5. 6D. Nagbe 6.6
  6. 23M. Farsi 7.7
  7. 10D. Rossi 7.9
  8. 8D. Gazdag 6.7
  9. 27M. Arfsten ▼ 76' 6.9
  10. 19J. Russell-Rowe ▼ 60' 6.3
  11. 11I. Aliyu ▼ 60' 7.2

Dự bị 9

  1. 20D. Jones
  2. 2A. Herrera
  3. 7D. Chambost ▲ 60' 7.3
  4. 13A. Jackson ▲ 60' 6.2
  5. 14A. Sejdic
  6. 16T. Habroune
  7. 18M. Amundsen ▲ 20' 7.5
  8. 26L. Lappalainen ▲ 76' 6.9
  9. 46C. Ruvalcaba

Thống kê

027
300
34%Kiểm soát bóng66%
16Dứt điểm12
10Trúng đích7
5Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
7Phạt góc3
3Việt vị3
6Phạm lỗi5
2Thẻ vàng0
5Cứu thua7
2.38Bàn thắng ngăn chặn2.38
330Chuyền bóng647
276Chuyền chính xác587
84%Chính xác chuyền91%
2.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

49Trận đấu43
78Ghi được68
66Thủng lưới62
1.59Bàn thắng mỗi trận1.58
18Giữ sạch lưới7
27Trên 2.5 bàn26
49Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu