Charlotte
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Columbus Crew

Charlotte vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: Charlotte 2-2 Columbus Crew tại Major League Soccer, 5 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Charlotte thắng 4, hòa 3, Columbus Crew thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 47
Sân vận động
Bank of America Stadium, Charlotte, North Carolina
Trọng tài
M. Conger
Phong độ
WWDWD Charlotte
LLWLL Columbus Crew
  1. 17' J. Sobociński G. Corujo
  2. 17' M. Degenek J. Mensah
  3. 36' 0-1 L. Zelarayán
  4. HT0-1
  5. 46' D. Ríos B. Bender
  6. 46' D. Jones Q. McNeill
  7. 50' J. Mora
  8. 54' 0-2 L. Díaz · D. Etienne
  9. 58' D. Ríos · Y. Reyna 1-2
  10. 75' J. Lindsey J. Mora
  11. 75' K. Jóźwiak Y. Reyna
  12. 81' Andre Shinyashiki M. Gaines
  13. 87' L. Diaz
  14. 88' Cucho
  15. 89' W. Sands L. Díaz
  16. 90'+3 E. Room
  17. 90'+5 D. Etienne
  18. 90'+4 Andre Shinyashiki · D. Ríos 2-2
  19. FT2-2

Đội hình

Charlotte Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 1K. Kahlina 7.7
  2. 25H. Afful 7.2
  3. 28J. Mora ▼ 75' 6.6
  4. 5A. Walkes 7.3
  5. 4G. Corujo ▼ 17' 6.6
  6. 13B. Bronico 6.9
  7. 15B. Bender ▼ 46' 6.6
  8. 35Q. McNeill ▼ 46' 6.9
  9. 26Y. Reyna ▼ 75' 7.5
  10. 11K. Świderski 7.2
  11. 17M. Gaines ▼ 81' 6.6

Dự bị 9

  1. 2J. Sobociński ▲ 17' 6.6
  2. 12D. Ríos ▲ 46' 7.9
  3. 20D. Jones ▲ 46' 6.3
  4. 24J. Lindsey ▲ 75' 6.9
  5. 7K. Jóźwiak ▲ 75' 7.3
  6. 16Andre Shinyashiki ▲ 81' 7.2
  7. 8J. Alcívar
  8. 31G. Marks
  9. 14C. Makoun
Columbus Crew Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Porter
  1. 1E. Room 7.9
  2. 4J. Mensah ▼ 17' 6.9
  3. 3J. Williams 6.5
  4. 31S. Moreira 6.5
  5. 7Pedro Santos 6.6
  6. 6D. Nagbe 6.6
  7. 10L. Zelarayán 8.2
  8. 22D. Etienne 7.9
  9. 21A. Morris 7.3
  10. 12L. Díaz ▼ 89' 7.7
  11. 9J. Hernández 6.9

Dự bị 9

  1. 5M. Degenek ▲ 17' 6.9
  2. 30W. Sands ▲ 89'
  3. 17M. Hairston
  4. 14Y. Yeboah
  5. 26J. Igbekeme
  6. 13K. Molino
  7. 24E. Bush
  8. 23J. Anibaba
  9. 19E. Hurtado

Thống kê

015
240
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm17
7Trúng đích8
5Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn5
5Phạt góc2
0Việt vị2
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng4
6Cứu thua5
423Chuyền bóng414
345Chuyền chính xác325
82%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu35
53Ghi được47
58Thủng lưới43
1.39Bàn thắng mỗi trận1.34
8Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu