D.C. United
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Nashville SC

D.C. United vs Nashville SC

Tỷ số chung cuộc: D.C. United 2-2 Nashville SC tại Major League Soccer, 1 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D.C. United thắng 2, hòa 3, Nashville SC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 18
Phong độ
LLDWD D.C. United
WWDLD Nashville SC
  1. 32' 0-1 S. Surridge11m
  2. 40' 0-2 S. Mohammed
  3. 45'+3 Tai Baribo
  4. 45'+3 Shakur Mohammed
  5. HT0-2
  6. 56' S. Hefti 1-2
  7. 60' Silvan Hefti
  8. 62' E. Saad A. Qasem
  9. 62' W. Madrigal S. Mohammed
  10. 64' N. Ordaz J. Hopkins
  11. 64' M. Peltola B. Servania
  12. 72' Lucas Bartlett
  13. 73' B. Acosta H. Mukhtar
  14. 77' T. Baribo · L. Munteanu 2-2
  15. 84' Elias Saad
  16. 84' J. Bauer E. Tagseth
  17. 84' R. Baker-Whiting A. Najar
  18. 90'+10 Matthew Corcoran
  19. 90'+1 J. Stroud L. Munteanu
  20. FT2-2

Đội hình

D.C. United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rene Weiler
  1. 1S. Johnson 6.0
  2. 5S. Hefti 7.7
  3. 3L. Bartlett 6.2
  4. 15K. Rowles 6.9
  5. 6K. Kurokawa 6.6
  6. 25J. Hopkins ▼ 64' 6.2
  7. 21A. Dozzell 6.9
  8. 23B. Servania ▼ 64' 6.5
  9. 7Peglow 7.0
  10. 9T. Baribo 7.3
  11. 11L. Munteanu ▼ 90' 7.0

Dự bị 9

  1. 26A. Bono
  2. 8J. Stroud ▲ 90' 6.7
  3. 22N. Ordaz ▲ 64' 6.3
  4. 77H. Kijima
  5. 4M. Peltola ▲ 64' 7.3
  6. 13S. Nealis
  7. 32O. Avilez
  8. 27N. Markovic
  9. 40K. Castillo
Nashville SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Brian Callaghan
  1. 99B. Schwake 7.3
  2. 31A. Najar ▼ 84' 6.9
  3. 4J. Palacios 7.0
  4. 3M. Woledzi 7.2
  5. 2D. Lovitz 6.7
  6. 20E. Tagseth ▼ 84' 7.2
  7. 16M. Corcoran 7.0
  8. 14S. Mohammed ▼ 62' 7.9
  9. 10H. Mukhtar ▼ 73' 6.9
  10. 37A. Qasem ▼ 62' 6.3
  11. 9S. Surridge 6.6

Dự bị 9

  1. 13X. Valdez
  2. 6B. Acosta ▲ 73' 6.7
  3. 5J. Maher
  4. 11E. Saad ▲ 62' 6.3
  5. 22J. Bauer ▲ 84' 6.9
  6. 27R. Baker-Whiting ▲ 84' 6.6
  7. 41W. Madrigal ▲ 62' 6.7
  8. 23J. Knight
  9. 12C. Brunet

Thống kê

028
330
39%Kiểm soát bóng61%
17Dứt điểm10
7Trúng đích2
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
8Phạt góc3
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
0Cứu thua5
0.10Bàn thắng ngăn chặn0.10
311Chuyền bóng509
238Chuyền chính xác442
77%Chính xác chuyền87%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

9Trận đấu14
9Ghi được24
12Thủng lưới14
1Bàn thắng mỗi trận1.71
2Giữ sạch lưới5
5Trên 2.5 bàn8
6Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu