Nashville SC
3 : 4
FT · Hiệp một 2:1
·
D.C. United

Nashville SC vs D.C. United

Tỷ số chung cuộc: Nashville SC 3-4 D.C. United tại Major League Soccer, 3 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nashville SC thắng 5, hòa 3, D.C. United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 47
Sân vận động
AT&T Stadium, Arlington
Phong độ
WWDLD Nashville SC
LLDWD D.C. United
  1. 6' A. Muyl · A. Godoy 1-0
  2. 24' 1-1 L. Bartlett · C. Benteke
  3. 38' Christopher McVey
  4. 40' Aaron Herrera
  5. 43' Lucas Bartlett
  6. 45' H. Mukhtar 2-1
  7. HT2-1
  8. 46' Pedro Santos D. Badji
  9. 62' A. Muyl · H. Mukhtar 3-1
  10. 67' B. Enow M. Rodríguez
  11. 67' Gabriel Pirani T. Ku-DiPietro
  12. 67' C. Dájome M. Peltola
  13. 75' Walker Zimmerman
  14. 75' J. Murrell J. Stroud
  15. 76' 3-2 C. Benteke · J. Murrell
  16. 80' T. Bunbury J. Shaffelburg
  17. 83' Teal Bunbury
  18. 88' B. Anunga A. Godoy
  19. 88' J. Bauer A. Muyl
  20. 90'+2 Daniel Lovitz
  21. 90'+4 3-3 Gabriel Pirani
  22. 90'+7 3-4 Gabriel Pirani · A. Herrera
  23. FT3-4

Đội hình

Nashville SC Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: B. Callaghan
  1. 1J. Willis 6.6
  2. 18S. Moore 6.6
  3. 25W. Zimmerman 6.9
  4. 5J. Maher 6.3
  5. 2D. Lovitz 6.5
  6. 14J. Shaffelburg ▼ 80' 6.9
  7. 15P. Yazbek 6.9
  8. 20A. Godoy ▼ 88' 7.7
  9. 19A. Muyl ⚽2 ▼ 88' 7.9
  10. 10H. Mukhtar 8.9
  11. 9S. Surridge 6.5

Dự bị 9

  1. 12T. Bunbury ▲ 80' 6.5
  2. 27B. Anunga ▲ 88' 6.3
  3. 22J. Bauer ▲ 88' 6.2
  4. 23T. Washington
  5. 24J. Pérez
  6. 29J. Gaines
  7. 16D. Yearwood
  8. 30E. Panicco
  9. 8R. Leal
D.C. United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Lesesne
  1. 24A. Bono 6.0
  2. 97C. McVey 7.3
  3. 3L. Bartlett 8.0
  4. 4M. Peltola ▼ 67' 6.6
  5. 22A. Herrera 7.6
  6. 43M. Klich 7.2
  7. 14M. Rodríguez ▼ 67' 6.9
  8. 8J. Stroud ▼ 75' 6.7
  9. 23D. Badji ▼ 46' 6.2
  10. 21T. Ku-DiPietro ▼ 67' 6.9
  11. 20C. Benteke 8.6

Dự bị 9

  1. 7Pedro Santos ▲ 46' 7.2
  2. 5B. Enow ▲ 67' 6.9
  3. 10Gabriel Pirani ⚽2 ▲ 67' 9.2
  4. 11C. Dájome ▲ 67' 6.9
  5. 17J. Murrell ▲ 75' 7.2
  6. 30H. Sargis
  7. 16G. Tubbs
  8. 6R. Canouse
  9. 56L. Zamudio

Thống kê

035
1330
36%Kiểm soát bóng64%
19Dứt điểm28
4Trúng đích10
8Chệch đích8
15Sút trong vòng cấm20
4Sút ngoài vòng cấm8
7Bị chặn10
5Phạt góc13
2Việt vị2
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
6Cứu thua1
-1.01Bàn thắng ngăn chặn-1.01
307Chuyền bóng515
228Chuyền chính xác443
74%Chính xác chuyền86%
2.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

44Trận đấu42
57Ghi được61
68Thủng lưới87
1.3Bàn thắng mỗi trận1.45
11Giữ sạch lưới3
26Trên 2.5 bàn30
23Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu