D.C. United
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Nashville SC

D.C. United vs Nashville SC

Tỷ số chung cuộc: D.C. United 1-3 Nashville SC tại Major League Soccer, 25 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D.C. United thắng 2, hòa 3, Nashville SC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 22
Sân vận động
Audi Field, Washington, District of Columbia
Trọng tài
L. Szpala
Phong độ
LLDWD D.C. United
WWDLD Nashville SC
  1. 6' 0-1 D. Lovitz
  2. 21' Andy Najar
  3. 26' Daniel Lovitz
  4. 45' 0-2 H. Mukhtar · D. McCarty
  5. HT0-2
  6. 46' N. Robertha S. Djeffal
  7. 50' 0-3 H. Mukhtar · R. Leal
  8. 54' Walker Zimmerman
  9. 56' D. Pines J. Gressel
  10. 56' M. Estrada O. Kamara
  11. 59' T. Fountas · N. Robertha 1-3
  12. 60' Dave Romney
  13. 62' L. Haakenson R. Leal
  14. 63' Steve Birnbaum
  15. 71' K. Smith B. Smith
  16. 74' B. Anunga D. McCarty
  17. 74' A. Loba C. Sapong
  18. 83' D. Skundrich R. Canouse
  19. 84' Tah Anunga
  20. 86' E. Zubak H. Mukhtar
  21. 86' T. Washington D. Lovitz
  22. 90'+2 Luke Haakenson
  23. FT1-3

Đội hình

D.C. United Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: H. Losada
  1. 1R. Romo 5.9
  2. 14A. Najar 6.3
  3. 5B. Smith ▼ 71' 6.5
  4. 31J. Gressel ▼ 56' 6.2
  5. 15S. Birnbaum 6.7
  6. 4B. Hines-Ike 6.3
  7. 6R. Canouse ▼ 83' 6.2
  8. 8C. Durkin 6.3
  9. 13S. Djeffal ▼ 46' 6.7
  10. 9O. Kamara ▼ 56' 6.3
  11. 11T. Fountas 7.7

Dự bị 7

  1. 19N. Robertha ▲ 46' 7.3
  2. 23D. Pines ▲ 56' 6.9
  3. 7M. Estrada ▲ 56' 6.9
  4. 17K. Smith ▲ 71' 6.9
  5. 12D. Skundrich ▲ 83' 6.7
  6. 93J. Alfaro
  7. 21J. Kempin
Nashville SC Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Smith
  1. 1J. Willis 6.7
  2. 25W. Zimmerman 6.7
  3. 2D. Lovitz ▼ 86' 7.2
  4. 4D. Romney 6.6
  5. 5J. Maher 6.3
  6. 6D. McCarty ▼ 74' 7.2
  7. 10H. Mukhtar ⚽2 ▼ 86' 8.7
  8. 8R. Leal ▼ 62' 7.2
  9. 19A. Muyl 6.7
  10. 54S. Davis 7.2
  11. 17C. Sapong ▼ 74' 6.9

Dự bị 9

  1. 26L. Haakenson ▲ 62' 6.9
  2. 27B. Anunga ▲ 74' 6.3
  3. 9A. Loba ▲ 74' 6.7
  4. 11E. Zubak ▲ 86' 6.3
  5. 23T. Washington ▲ 86' 6.3
  6. 32W. Meyer
  7. 30E. Panicco
  8. 22J. Bauer
  9. 15E. Miller

Thống kê

026
150
58%Kiểm soát bóng42%
8Dứt điểm9
3Trúng đích5
4Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
6Phạt góc1
2Việt vị2
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
2Cứu thua2
455Chuyền bóng326
365Chuyền chính xác239
80%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
42Ghi được58
80Thủng lưới46
1.11Bàn thắng mỗi trận1.53
8Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu