New England Revolution
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Chicago Fire

New England Revolution vs Chicago Fire

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 2-2 Chicago Fire tại Major League Soccer, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 2, hòa 6, Chicago Fire thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 34
Phong độ
DWLWW New England Revolution
LDDDL Chicago Fire
  1. 1' A. Yusuf 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' S. Oregel S. Rogers
  4. 46' B. Gutierrez R. Kouame
  5. 58' M. Haile-Selassie J. Bamba
  6. 61' T. Chancalay L. Campana
  7. 68' Dor Turgeman
  8. 71' A. Farrell J. Yueill
  9. 81' J. Reynolds J. Dean
  10. 82' 1-1 P. Zinckernagel
  11. 86' B. Bye I. Feingold
  12. 86' L. Langoni M. Fofana
  13. 90'+9 Luca Langoni
  14. 90'+12 Jack Elliott
  15. 90' D. Turgeman · C. Gil 2-1
  16. 90' 2-2 D. Turgemanphản lưới
  17. FT2-2

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Pablo Moreira
  1. 30M. Turner 7.3
  2. 5K. Hughes 7.0
  3. 2M. Fofana ▼ 86' 6.9
  4. 4T. Beason 6.3
  5. 12I. Feingold ▼ 86' 7.5
  6. 10C. Gil 7.9
  7. 14J. Yueill ▼ 71' 6.6
  8. 80A. Yusuf 7.2
  9. 23W. Sands 6.3
  10. 9L. Campana ▼ 61' 6.6
  11. 11D. Turgeman 7.0

Dự bị 9

  1. 16W. Omsberg
  2. 88A. Farrell ▲ 71' 6.3
  3. 15B. Bye ▲ 86' 6.7
  4. 24A. Bono
  5. 38E. Klein
  6. 7T. Chancalay ▲ 61' 6.9
  7. 45G. Diarbian
  8. 41L. Langoni ▲ 86' 6.2
  9. 18A. Oyirwoth
Chicago Fire Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Mike Matkovich
  1. 1C. Brady 6.3
  2. 5S. Rogers ▼ 46' 6.6
  3. 16J. Waterman 6.6
  4. 3J. Elliott 6.9
  5. 24J. Dean ▼ 81' 6.9
  6. 6R. Kouame ▼ 46' 6.3
  7. 42D. D'Avilla 6.3
  8. 15A. Gutman 6.9
  9. 11P. Zinckernagel 7.9
  10. 9H. Cuypers 7.0
  11. 19J. Bamba ▼ 58' 7.2

Dự bị 9

  1. 22M. Pineda
  2. 35S. Oregel ▲ 46' 6.5
  3. 17B. Gutierrez ▲ 46' 7.9
  4. 23K. Acosta
  5. 34O. Gonzalez
  6. 12T. Barlow
  7. 25J. Gal
  8. 7M. Haile-Selassie ▲ 58' 6.9
  9. 36J. Reynolds ▲ 81' 6.3

Thống kê

022
510
41%Kiểm soát bóng59%
7Dứt điểm17
2Trúng đích5
4Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
2Phạt góc5
1Việt vị0
7Phạm lỗi17
2Thẻ vàng1
5Cứu thua0
-0.79Bàn thắng ngăn chặn-0.79
389Chuyền bóng577
312Chuyền chính xác493
80%Chính xác chuyền85%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

42Trận đấu47
55Ghi được89
60Thủng lưới73
1.31Bàn thắng mỗi trận1.89
14Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn33
29Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu