New England Revolution
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Chicago Fire

New England Revolution vs Chicago Fire

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 3-3 Chicago Fire tại Major League Soccer, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 2, hòa 6, Chicago Fire thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 21
Sân vận động
Gillette Stadium, Foxborough, Massachusetts
Phong độ
DWLWW New England Revolution
LDDDL Chicago Fire
  1. 10' 0-1 G. Koutsias · X. Shaqiri
  2. 22' 0-2 A. Farrellphản lưới
  3. 38' N. Buck · B. Wood 1-2
  4. 40' B. Wood · C. Makoun 2-2
  5. HT2-2
  6. 47' Jairo Torres
  7. 50' Latif Blessing
  8. 61' R. Czichos M. Pineda
  9. 62' Carles Gil L. Blessing
  10. 62' K. Kamara K. Przybyłko
  11. 67' B. Gutiérrez J. Torres
  12. 72' A. Souquet K. Burks
  13. 72' A. Aceves G. Koutsias
  14. 79' 2-3 M. Haile-Selassie · K. Kamara
  15. 81' J. Altidore B. Wood
  16. 81' J. Rennicks E. Boateng
  17. 83' J. Altidore · D. Romney 3-3
  18. 90'+3 Carles Gil
  19. 90' DeJuan Jones
  20. 90'+2 Chris Brady
  21. FT3-3

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: B. Arena
  1. 99Đ. Petrović 6.0
  2. 88A. Farrell 6.7
  3. 2D. Romney 6.9
  4. 6C. Makoun 6.7
  5. 24D. Jones 6.7
  6. 8M. Polster 7.5
  7. 29N. Buck 7.3
  8. 18E. Boateng ▼ 81' 6.7
  9. 19L. Blessing ▼ 62' 6.6
  10. 9G. Vrioni 6.0
  11. 17B. Wood ▼ 81' 7.3

Dự bị 9

  1. 10Carles Gil ▲ 62' 7.9
  2. 14J. Altidore ▲ 81' 7.6
  3. 12J. Rennicks ▲ 81' 6.3
  4. 16J. Bolma
  5. 36E. Edwards
  6. 47E. Bajraktarevic
  7. 22J. Panayotou
  8. 3O. González
  9. 44B. Sweat
Chicago Fire Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: F. Klopas
  1. 34C. Brady 6.0
  2. 27K. Burks ▼ 72' 6.9
  3. 22M. Pineda ▼ 61' 6.7
  4. 16W. Omsberg 6.5
  5. 7M. Haile-Selassie 7.0
  6. 20J. Torres ▼ 67' 6.5
  7. 30G. Giménez 6.7
  8. 6M. Navarro 7.2
  9. 10X. Shaqiri 7.7
  10. 11K. Przybyłko ▼ 62' 6.7
  11. 19G. Koutsias ▼ 72' 7.2

Dự bị 9

  1. 5R. Czichos ▲ 61' 6.7
  2. 23K. Kamara ▲ 62' 7.3
  3. 17B. Gutiérrez ▲ 67' 6.6
  4. 2A. Souquet ▲ 72' 6.2
  5. 3A. Aceves ▲ 72' 5.9
  6. 38A. Monis
  7. 32M. Rodríguez
  8. 37J. Casas
  9. 18S. Richey

Thống kê

039
420
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm9
6Trúng đích3
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
9Phạt góc4
1Việt vị0
14Phạm lỗi4
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
499Chuyền bóng461
421Chuyền chính xác381
84%Chính xác chuyền83%
2.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

48Trận đấu48
73Ghi được69
65Thủng lưới66
1.52Bàn thắng mỗi trận1.44
11Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu