Chicago Fire
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
New England Revolution

Chicago Fire vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: Chicago Fire 1-1 New England Revolution tại Major League Soccer, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chicago Fire thắng 2, hòa 6, New England Revolution thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 47
Sân vận động
SeatGeek Stadium, Bridgeview, Illinois
Trọng tài
M. Radchuk
Phong độ
LDDDL Chicago Fire
DWLWW New England Revolution
  1. 18' Mauricio Pineda
  2. 44' Chris Mueller
  3. HT0-0
  4. 57' Giacomo Vrioni
  5. 65' D. Borrero G. Vrioni
  6. 73' S. Ivanov B. Gutiérrez
  7. 74' D. Rivera Nacho Gil
  8. 74' C. Makoun W. Kaptoum
  9. 79' J. Espinoza B. Sekulić
  10. 79' S. Oregel M. Pineda
  11. 88' 0-1 D. Borrero · B. Bye
  12. 89' A. Monis C. Mueller
  13. 89' K. Przybyłko J. Durán
  14. 90' Christian Makoun
  15. 90'+2 O. González G. Bou
  16. 90'+2 A. Monis 1-1
  17. FT1-1

Đội hình

Chicago Fire Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Klopas
  1. 34C. Brady 7.5
  2. 2B. Sekulić ▼ 79' 7.0
  3. 22M. Pineda ▼ 79' 6.2
  4. 6M. Navarro 6.6
  5. 23C. Terán 7.0
  6. 27K. Burks 6.5
  7. 10X. Shaqiri 7.2
  8. 8C. Mueller ▼ 89' 6.7
  9. 40B. Gutiérrez ▼ 73' 6.6
  10. 31F. Navarro 6.9
  11. 26J. Durán ▼ 89' 6.9

Dự bị 9

  1. 99S. Ivanov ▲ 73' 6.5
  2. 14J. Espinoza ▲ 79' 6.2
  3. 35S. Oregel ▲ 79' 6.5
  4. 38A. Monis ▲ 89' 7.3
  5. 11K. Przybyłko ▲ 89'
  6. 37J. Casas
  7. 3J. Bornstein
  8. 33V. Bezerra
  9. 18S. Richey
New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Arena
  1. 99Đ. Petrović 7.2
  2. 2A. Farrell 6.9
  3. 4H. Kessler 6.6
  4. 15B. Bye 6.9
  5. 24D. Jones 6.9
  6. 26T. McNamara 7.2
  7. 10Carles Gil 7.3
  8. 5W. Kaptoum ▼ 74' 6.9
  9. 31Nacho Gil ▼ 74' 7.3
  10. 7G. Bou ▼ 90' 7.6
  11. 9G. Vrioni ▼ 65' 6.0

Dự bị 9

  1. 27D. Borrero ▲ 65' 7.2
  2. 72D. Rivera ▲ 74' 6.5
  3. 6C. Makoun ▲ 74' 6.3
  4. 3O. González ▲ 90'
  5. 29N. Buck
  6. 11E. Boateng
  7. 12J. Rennicks
  8. 18B. Knighton
  9. 23J. Bell

Thống kê

028
020
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm12
5Trúng đích5
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
8Phạt góc0
1Việt vị0
17Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
4Cứu thua4
455Chuyền bóng378
373Chuyền chính xác299
82%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

35Trận đấu38
41Ghi được55
50Thủng lưới55
1.17Bàn thắng mỗi trận1.45
12Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu