New England Revolution
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Chicago Fire

New England Revolution vs Chicago Fire

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 1-1 Chicago Fire tại Major League Soccer, 23 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 2, hòa 6, Chicago Fire thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 7
Sân vận động
Gillette Stadium, Foxborough, Massachusetts
Phong độ
DWLWW New England Revolution
LDDDL Chicago Fire
  1. 18' Fabian Herbers
  2. 20' 0-1 H. Cuypers · F. Herbers
  3. 44' Brian Gutierrez
  4. 45'+2 Allan Arigoni
  5. 45'+4 Nacho Gil 1-1
  6. HT1-1
  7. 60' Ian Harkes
  8. 61' R. Spaulding A. Farrell
  9. 65' G. Koutsias B. Gutiérrez
  10. 77' C. Gasper J. Dean
  11. 77' M. Pineda G. Giménez
  12. 77' T. Barlow H. Cuypers
  13. 81' Matt Polster
  14. 84' C. Terán C. Gasper
  15. 90'+8 Tomás Chancalay
  16. 90'+5 Carles Gil
  17. 90' Tom Barlow
  18. FT1-1

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Porter
  1. 36E. Edwards 6.6
  2. 88A. Farrell ▼ 61' 6.9
  3. 4H. Kessler 6.9
  4. 2D. Romney 7.2
  5. 24D. Jones 7.6
  6. 14I. Harkes 6.6
  7. 8M. Polster 6.9
  8. 5T. Chancalay 6.6
  9. 10Carles Gil 7.3
  10. 21Nacho Gil 7.3
  11. 9G. Vrioni 6.6

Dự bị 7

  1. 34R. Spaulding ▲ 61' 7.0
  2. 6J. Mensah
  3. 18E. Boateng
  4. 12N. Lima
  5. 26T. McNamara
  6. 98J. Jackson
  7. 22J. Panayotou
Chicago Fire Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Klopas
  1. 18S. Richey 6.2
  2. 27A. Arigoni 6.6
  3. 14T. Salquist 7.3
  4. 5R. Czichos 7.2
  5. 24J. Dean ▼ 77' 6.9
  6. 23K. Acosta 6.9
  7. 30G. Giménez ▼ 77' 7.0
  8. 7M. Haile-Selassie 6.3
  9. 21F. Herbers 7.3
  10. 17B. Gutiérrez ▼ 65' 6.7
  11. 9H. Cuypers ▼ 77' 7.5

Dự bị 9

  1. 19G. Koutsias ▲ 65' 6.5
  2. 77C. Gasper ▲ 77'
  3. 22M. Pineda ▲ 77' 6.3
  4. 12T. Barlow ▲ 77' 6.6
  5. 4C. Terán ▲ 84' 6.6
  6. 25J. Gal
  7. 8C. Mueller
  8. 31F. Navarro
  9. 2A. Souquet

Thống kê

045
340
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm9
4Trúng đích2
3Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
5Phạt góc3
1Việt vị2
22Phạm lỗi13
4Thẻ vàng4
1Cứu thua3
614Chuyền bóng348
521Chuyền chính xác257
85%Chính xác chuyền74%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

47Trận đấu42
54Ghi được57
97Thủng lưới74
1.15Bàn thắng mỗi trận1.36
10Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu