Chicago Fire
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
New England Revolution

Chicago Fire vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: Chicago Fire 3-2 New England Revolution tại Major League Soccer, 7 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chicago Fire thắng 2, hòa 6, New England Revolution thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 29
Phong độ
LDDDL Chicago Fire
DWLWW New England Revolution
  1. 2' J. Bamba · B. Gutierrez 1-0
  2. 10' P. Zinckernagel 2-0
  3. HT2-0
  4. 68' H. Cuypers · A. Franco 3-0
  5. 69' W. Omsberg I. Feingold
  6. 69' A. Oyirwoth J. Yueill
  7. 72' Chris Brady
  8. 76' M. Haile-Selassie J. Bamba
  9. 76' S. Oregel A. Franco
  10. 78' 3-1 P. Miller · T. Chancalay
  11. 79' B. Bye L. Langoni
  12. 81' Brayan Ceballos
  13. 83' K. Acosta B. Gutierrez
  14. 83' T. Barlow H. Cuypers
  15. 86' W. Sands T. Beason
  16. 90'+3 Omar Gonzalez
  17. 90' O. Gonzalez S. Rogers
  18. 90' 3-2 C. Gil11m
  19. FT3-2

Đội hình

Chicago Fire Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mike Matkovich
  1. 1C. Brady 7.2
  2. 24J. Dean 7.7
  3. 5S. Rogers ▼ 90' 7.2
  4. 3J. Elliott 7.2
  5. 15A. Gutman 7.3
  6. 10A. Franco ⇢2 ▼ 76' 8.7
  7. 42D. D'Avilla 7.3
  8. 17B. Gutierrez ▼ 83' 8.2
  9. 11P. Zinckernagel 8.5
  10. 9H. Cuypers ▼ 83' 7.6
  11. 19J. Bamba ▼ 76' 7.7

Dự bị 9

  1. 25J. Gal
  2. 23K. Acosta ▲ 83' 6.6
  3. 12T. Barlow ▲ 83' 6.5
  4. 38C. Cupps
  5. 34O. Gonzalez ▲ 90' 4.9
  6. 7M. Haile-Selassie ▲ 76' 6.5
  7. 35S. Oregel ▲ 76' 6.3
  8. 22M. Pineda
  9. 36J. Reynolds
New England Revolution Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pablo Moreira
  1. 30M. Turner 7.2
  2. 12I. Feingold ▼ 69' 6.3
  3. 3B. Ceballos 6.2
  4. 4T. Beason ▼ 86' 6.9
  5. 25P. Miller 6.9
  6. 41L. Langoni ▼ 79' 6.3
  7. 14J. Yueill ▼ 69' 6.3
  8. 80A. Yusuf 6.7
  9. 17I. Ganago 6.3
  10. 7T. Chancalay 7.3
  11. 10C. Gil 7.3

Dự bị 9

  1. 16W. Omsberg ▲ 69' 6.7
  2. 23W. Sands ▲ 86' 7.2
  3. 88A. Farrell
  4. 15B. Bye ▲ 79' 6.9
  5. 24A. Bono
  6. 32M. Fry
  7. 38E. Klein
  8. 18A. Oyirwoth ▲ 69' 6.5
  9. 59S. George

Thống kê

028
610
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm16
7Trúng đích7
6Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
8Phạt góc6
3Việt vị2
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
4Cứu thua4
-1.11Bàn thắng ngăn chặn-1.11
527Chuyền bóng472
453Chuyền chính xác399
86%Chính xác chuyền85%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

47Trận đấu42
89Ghi được55
73Thủng lưới60
1.89Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn20
42Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu