Austin
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Houston Dynamo

Austin vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: Austin 2-2 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 10 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Austin thắng 4, hòa 1, Houston Dynamo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 26
Phong độ
WDLWD Austin
WWLDD Houston Dynamo
  1. 31' I. Sanchez 1-0
  2. 37' Mikkel Desler
  3. 41' Guilherme Biro · O. Bukari 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' Antonio Carlos E. Bartlow
  6. 49' Osman Bukari
  7. 57' Ondrej Lingr
  8. 57' L. Ennali B. Raines
  9. 63' Myrto Uzuni
  10. 70' A. Bassi E. Ponce
  11. 70' S. Kowalczyk D. Holmes
  12. 71' R. Taylor D. Rubio
  13. 71' B. Sabovic I. Sanchez
  14. 75' Pablo Ortíz
  15. 80' 2-1 J. McGlynn11m
  16. 89' 2-2 J. McGlynn
  17. 90'+2 J. Gallagher O. Bukari
  18. 90'+2 J. Obrian M. Desler
  19. 90'+2 C. Fodrey O. Wolff
  20. FT2-2

Đội hình

Austin Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Nicolás Estévez Martínez
  1. 1B. Stuver
  2. 3M. Desler▼ 90'
  3. 5O. Svatok
  4. 4B. Hines-Ike
  5. 29Guilherme Biro
  6. 11O. Bukari▼ 90'
  7. 8D. Pereira
  8. 6I. Sanchez▼ 71'
  9. 33O. Wolff▼ 90'
  10. 21D. Rubio▼ 71'
  11. 10M. Uzuni

Dự bị 9

  1. 17J. Gallagher▲ 90'
  2. 18J. Cascante
  3. 23Z. Kolmanic
  4. 7J. Obrian▲ 90'
  5. 16R. Taylor▲ 71'
  6. 30S. Cleveland
  7. 19C. Fodrey▲ 90'
  8. 14B. Sabovic▲ 71'
  9. 20N. Dubersarsky
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Juan Francisco Guerra Piñero
  1. 31J. Bond
  2. 25G. Dorsey
  3. 4E. Bartlow▼ 46'
  4. 22P. Ortiz
  5. 36Felipe Andrade
  6. 6Artur
  7. 35B. Raines▼ 57'
  8. 14D. Holmes▼ 70'
  9. 21J. McGlynn
  10. 10E. Ponce▼ 70'
  11. 9O. Lingr

Dự bị 9

  1. 1J. Maurer
  2. 5D. Steres
  3. 3Antonio Carlos▲ 46'
  4. 8A. Bassi▲ 70'
  5. 27S. Kowalczyk▲ 70'
  6. 30Junior Urso
  7. 24F. Awodesu
  8. 11L. Ennali▲ 57'
  9. 12T. Olusanya

Thống kê

035
410
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm18
4Trúng đích6
4Chệch đích7
4Bị chặn5
5Phạt góc4
2Việt vị0
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
4Cứu thua2
442Chuyền bóng486
87%Chính xác chuyền91%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

47Trận đấu44
58Ghi được58
63Thủng lưới77
1.23Bàn thắng mỗi trận1.32
10Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu